XE TẢI JAC 3,5 TẤN N350SL THÙNG DÀI 6M2
Xe Tải JAC 3,5 tấn N350SL thùng dài 6M2 là phiên bản nâng cấp của dòng N350 Pro thịnh hành nhất phân khúc này. JAC N350SL không chỉ sở hữu kích thước thùng dài hơn 6M2 mà còn sử dụng cỡ lốp 7.50R16 lớn hơn, đặc biệt là xe trang bị hệ thống phanh khí nén 2 dòng. Đây là mẫu xe thùng dài 6M2 được chờ đợi nhiều nhất trong thời gian qua bởi là sản phẩm của nhà JAC uy tín chất lượng. JAC N350SL sẽ là phương tiện đáp ứng nhu cầu chở hàng đa dạng các loại hàng có tải và có khối lớn.

Xe Tải JAC 3,5 TẤN N350SL thùng dài 6M2 động cơ Cummins 150HP tiêu chuẩn khí thải Euro5, dung tích xi lanh 2.7L, công suất 150Hp, xử lý khí thải bằng dung dịch Ure. Ở phân khúc 3T5 thùng 6M2 hiện đã có rất nhiều mẫu xe của các hãng, nhưng hầu hết chiều rộng của thùng chở hàng dưới 2M1, chỉ duy nhất JAC N350SL có chiều dài lọt lòng thùng 2M27 đủ để xếp 2 hàng Pallet.

Trọng tải và kích thước Xe JAC N350SL thùng bạt 6M2:
- Trọng tải: 3.450 KG
- Trọng lượng thân xe: 3.855 KG
- Tổng trọng tải: 7.500 KG
- Kích thước toàn bộ: 8170 x 2420 x 3250mm
- Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 6250 x 2270 x 2185/750mm
Xe Tải JAC 3.5 tấn N350SL sở hữu Cabin kiểu dáng đẹp, kết cấu bằng thép chuyên dụng sản xuất bằng công nghệ dập nguội 6000 tấn giúp cho khung gầm satxi cứng chắc, chịu lực bền bỉ, chống xoắn vặn hiệu quả. JAC N350Sl trang bị hệ phanh khí nén 2 dòng vận hành toàn, chế độ bảo hành 5 năm 150.000Km…

Trọng tải và kích thước Xe JAC N350SL thùng kín 6M2:
- Trọng tải: 3.400 KG
- Trọng lượng thân xe: 3.955 KG
- Tổng trọng tải: 7.500 KG
- Kích thước toàn bộ: 8170 x 2420 x 3250mm
- Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 6250 x 2270 x 2185mm
Giá xe tải JAC 3,5 tấn thùng dài 6M2 mới ra mắt 599 triệu đồng cho phiên bản thùng bạt tiêu chuẩn, 600 triệu thùng kín, kèm theo giá công bố là chương trình khuyến mãi sản phẩm mới ưu đãi giảm giá đến 20 triệu đồng cho khách hàng đặt mua xe trước 30 ngày.

Nội thất trang bị lái xe hiện đại: Vô lăng 4 chấu tích hợp các nút điều khiển âm thanh, đèn còi, cài đặt ga tự động khi chạy cao tốc, khóa điện, kính chỉnh điện, thắng tay lốc kê. Trang bị tiện nghi tiêu chuẩn đầy đủ: 3 ghế ngồi bọc nỉ, máy lạnh 2 chiều, Radio, FM, hệ thống loa âm thanh, vách cách âm cách nhiệt tốt, cánh cửa chắc chắn cách âm hiệu quả.

- Kiểu động cơ Cummins: HFC4DE1-1c
- Loại động cơ:Diesel, 4 kỹ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
- Công suất lớn nhất: 90/3200 (Kw/rpm)
- Momen xoắn cực đại: 335N.m/1800-2700 vòng/phút
- Dung tích xylanh: 2.746cm3 (cc)

- Hệ thống phanh chính: Tang trống, khí nén 2 dòng
- Phanh đỗ: Tang trống, cơ khí, tác động trục thứ cấp của hộp số
- Hệ thống phanh phụ: Phanh khí xả động cơ
- Hê thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá/ (7+0), giảm chấn thủy lực
- Treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá/(4+5), giảm chấn thủy lực

Lốp 7.50R16
-------------
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC N350SL
- Nhãn hiệu: JAC
- Loại xe: Thùng bạt - Thùng kín
- Mã loại xe: N350SL
- Xuất xứ: Lắp ráp Việt Nam
- Trọng tải: 3.450KG
- Trọng lượng thân xe: 3.855KG
- Tổng trọng tải: 7.500KG
- Kích thước tổng thể [D x Rx C] (mm): 8170 x 2420 x 3350 mm
- Kích thước lòng thùng [D x Rx C] (mm): 6250 x 2270 x 2185/750 mm
- Chiều dài cơ sở (mm): 4475 mm
- Khoảng sáng gầm xe (mm): 1695/ 1640
- Nhãn hiệu động cơ: Anhui Cummins
- Ký hiệu động cơ: HFC4DE1-1c
- Loại động cơ: Diesel, 4 kỹ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
- Công suất lớn nhất: 90/3200 (Kw/rpm)
- Momen xoắn cực đại: 335N.m/1800-2700 vòng/phút
- Dung tích xylanh: 2.746cm3 (cc)
- Ly hợp: Đĩa đơ ma sát khô
- Hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi
- Hệ thống lái: Trục vít, ê cu –bi, trợ lực thủy lực
- Hệ thống phanh: Tang trông, thủy lực hai dòng, trợ lực chân không
- Hệ thống treo: Phụ thuộc, nhíp lá giảm chấn thủy lực
- Lốp xe trước/sau: 7.50R16
- Tốc độ tối đa: 99km/h
- Khả năng vượt dốc: 31,8%
- Thùng nhiên liệu (lít): 100 lít
- Bình điện (V-Ah): 02 BÌNH 12 vol - 80Ah
-----------------------
- CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
- Showroom: TP.Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai
- Điện thoại: 0909 667 595
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
THÔNG SỐ THIẾT KẾ
|
|
Kích thước tổng thể (DxRxC)
|
8170 x 2420 x 3250mm
|
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)
|
6250 x 2270 x 2185/750mm
|
|
Vết bánh trước/sau
|
1695/1640 mm
|
|
Chiều dài cơ sở
|
4475 mm
|
|
Khoảng sáng gầm xe
|
205 mm
|
|
Khối lượng bản thân
|
3.855kg
|
|
Tải trọng
|
3.450kg
|
|
Khối lượng toàn bộ
|
7.500kg
|
|
Số chỗ ngồi
|
3 người
|
|
Tên động cơ
|
HFC4DE1-1D
|
|
Loại động cơ
|
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp
|
|
Dung tích xi lanh
|
2.746 CC
|
|
Đường kính x hành trình piston
|
93.5 x 100
|
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay
|
112/3200 vòng/ phút
|
|
Mô men xoắn/ tốc độ quay
|
355/1800~2700 vòng/ phút
|
|
Ly hợp
|
Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực chân không
|
|
Hộp số
|
Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi
|
|
HỆ THỐNG LÁI
|
|
|
Kiểu loại cơ cấu lái
|
Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực
|
|
Hệ thống phanh chính
|
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS
|
|
Phanh đỗ
|
Tang trống, Cơ khí + cơ khí
|
|
Hệ thống phanh phụ
|
Phanh động cơ bằng đường khí xả
|
|
Trước
|
Phụ thuộc, nhíp lá, (4) giảm chấn thủy lực
|
|
Sau
|
Phụ thuộc, nhíp lá ( 4+2) , giảm chấn thủy lực
|
|
Trước/Sau
|
7.50R16
|
|
Khả năng leo dốc
|
30,9 %
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ
|
7,56 m
|
|
Tốc độ tối đa
|
99,9 km/h
|
|
Dung tích nhiên nhiệu
|
100L
|