XE TẢI JAC N750 E5 PLUS 7.4 TẤN THÙNG DÀI 6M2
Xe Tải JAC N750 E5 Plus 7.4 tấn mang diện mạo và những tính năng, thiết kế vận hành vượt trội, bắt xu hướng, tạo được ấn tượng mạnh từ kiểu dáng Cabin, cấu hình kỹ thuật động cơ cho đến trang thiết bị hiệ đại, an toàn, thiết kế vận tải, kích thước xe và thùng chở hàng. JAC N750 E5 đạt trang bị động cơ Yuchai 3.8L công suất 167HP sản sinh sức kéo mô men xoắn đạt 585Nm/1300-1800 vòng/ phút, sức mạnh và giảm tiêu hao nhiên liệu 30% (dưới 13L/100km), truyền động hộp số 6 tiến 1 lùi và lốp 8.25-16 tăng.
Xe Tải JAC N750 E5 Plus 7.4 tấn thiết kế công năng chở hàng đáp ứng các tiêu chí và kỳ vọng của khách hàng lâu nay. chiều dài tổn thế dưới 9M góc qua nhỏ hơn, ra vào góc cua hẹp, bên đó là tải trong cũng tối hóa thích nghi với các quy định giao thông đường bộ, chạy thông đường và phí cầu đường bộ giảm...
-
Kích thước tổng thể (DxRxC): 8.380 x 2.420 x 3.520 mm
-
Kích thước hàng (DxRxC): 6.200 x 2.280 x 750/2.270 mm
-
Trọng tải: 7.400Kg (dưới 8 tấn ít bị cấm đường)
-
Tổng tải: 12.420kg (Dới 13 tấn giảm phí đường bộ và cầu đường)
.webp)
Thùng bạt tiêu chuẩn mở 7 bửng vách inox, mở 7 vỉ trên co cây chống. Càn hông và cản sau bằng sắt sơn. Bạt phủ loại Simili 5 mảnh tiện dụng
|
XE TẢI JAC N750 PLUS THÙNG BỬNG NHÔM
Xe Tải JAC 7 Tấn N750 Plus thùng bửng nhôm có giá thành cao hơn thùng tiêu chuẩn 30 triệu. JAC N750 bửng nhôm có thiết kế kích thước xe, thùng chở hàng và trọng tải tương đương xe thùng tiêu chuẩn. Ưu điểm đặc biệt khi khách hàng bỏ ra nhiều 30 triệu để mua xe JAC N750 Plus thùng bửng nhôm đó là khả năng chịu tải, chống móp méo, chống vặn của bửng nhôm tốt hơn bẳng sắt, độ bền cũng cao hơn.

-
Số loại: N750 PLUS EA5/PMA-TMB-BN
-
Kích thước bao ngoài: 8.380 x 2.420 x 3.350 mm
-
Kích thước lòng thùng: 6.200 x 2.270 x 2/270/750 mm
-
Khối lượng cho phép: 7.400 kg
-
Khối lượng toàn bộ: 12.420 kg

JAC 7 tấn N750 Plus thùng bửng nhôm phù hợp với khách hàng có khả năng tài chính dồi dào, chở hàng thường xuyên trên những tuyến đường vùng đường đèo dốc, chở hàng nặng…
|
Xe Tải JAC N750 E5 Plus là dòng xe tải thiết kế hoàn toàn mới từ tổng quan ngoại thất đến cấu hình chịu tải động cơ, truyền lực, chuyển động, hệ thống an an toàn, hệ thống lái và trang thiết bị nội thất, ngoại thất.

Xe Tải JAC N750 E5 Plus sở hữu thiết kế mới với mặt trước Cabin ý tưởng hàm cá mập trắng chắc chắn đề cao sức mạnh, sự thanh thoát và nhanh nhẹn, nóc Cabin trang bị sẵn Mui lướt gió cao hơn nóc thùng 5cm, vừa cho hình ảnh đẹp vừa giúp xe chạy nhẹ và giảm mức tiêu thụ nhiên liệu.
- Gương chiếu hậu có thể hiệu chỉnh được góc 40 độ về trước và 90 độ về phía sau, tăng khả năng quan sát cho lái xe
- Gương chiêu hậu có tính năng sấy sưởi ấm chống mờ nhòe khi gặp trời mưa, sương mù ban đêm giúp lái xe đảm bảo an toàn và tiện dụng.
JAC N750 E5 Plus trang bị hệ thống thiết bị kiểm soát bằng điện tử hiện đại, thông minh và chính xác. Trang thiết bị lái xe tích hợp những tính năng mới như Cruise Control cài đặt vận tốc tự động, khóa điện, kính chỉnh điện, phanh hơi khí né 2 dòng, máy lạnh và đặc biệt có giường nằm.
JAC N750S E5 Plus sở hữu cấu hình chịu tải hoàn toàn mới, mang đến cho khách hàng của JAC một trải nghiệm tích cực khi trang bị động cơ Yuchai YC4S170-50 (4 xinh lanh 170HP khí thải Euro5) với dải vòng tua máy cực đại 125/Kw/ 2600 vòng phút, tăng tốc nhanh ở vòng tua máy thấp là một bảo tiết kiệ nhiên liệu tin cậy.
Hộp số Fast 6 số tiến 1 số lùi
-
Nhãn hiệu động cơ: Yuchai
-
Loại động cơ: YC4S170-50
-
Công cuất: 125kw/2600 vòng/ phút
-
Mô men xoắn: 585/1300-1800 vòng/phút
-
Hộp số 6DST60T: 6 tiến 1 lùi
-
Dẫn động: Tủy lực, trợ lực khí nén
-
Lốp: 8.25-16
JAC N750S Plus E5 còn khẳng định là dòng tải an toàn cao nhất với kết cấu cabin, satxi khung gầm dập thành hình bằng thép nguyên khối, gia tăng khả năng chịu lực bằng hệ nhíp 2 tầng hệ thống phanh khi nén 2 dòng 4 mạch…

Nhíp 2 tầng mỗi tầng 10 lá (tổng 20 lá nhíp sau)

Phanh khí nén 2 dòng 4 mạch

Lốp 8.25 -16LT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC N750PLUS E5 THÙNG BẠT
-
Loại xe: Ô tô tải có mui
-
Nhãn hiệu: JAC
-
Số loại: N750 PLUS EA5-TB1
-
Kích thước bao ngoài: 8.380 x 2.420 x 3.530 mm
-
Kích thước lòng thùng: 6.200 x 2.270 x 2270/750 mm
-
Khoảng cách trục: 4.700 mm
-
Vết bánh xe trước/sau: 1.680/1.690 mm
-
Khoảng sáng gầm xe: 200 mm
-
Số người cho phép chở : 03 người
-
Khối lượng bản thân: 4.825 kg
-
Khối lượng cho phép: 7.400 kg
-
Khối lượng toàn bộ: 12.420 kg
-
Tải trọng cầu trước : 3.600 kg
-
Tải trọng cầu sau: 8.720 kg
-
Nhãn hiệu: YUCHAI
-
Kiểu động cơ: YC4S170-50
-
Loại nhiên liệu: Diesel
-
Loại động cơ: 4 kì, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, có tăng áp
-
Dung tích: 3.767 cc
-
Đường kính xilanh x Hành trình piston: 102 x 115 mm
-
Công suất cực đại: 125Kw (168 HP) tại 2600 vòng/phút
-
Mô men cực đại: 585N.m tại 1300~1800 vòng/phút
-
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
-
Thể tích thùng nhiên liệu: 210L
-
Loại ly hợp/Dẫn động: Đĩa đơn ma sát khô/Thủy lực, trợ lực khí nén
-
Hộp số: 6DSX60T
-
Loại/Điều khiển hộp số: Cơ khí/Cơ khí
-
Loại hộp số: 6 số tiến, 1 số lùi
-
Tỉ số truyền hộp số (1-2-3-4-5-6-Lùi): 6,667 – 4,014 – 2,416 – 1,522 – 1,000 – 0,777 – 6,133
-
Tỉ số truyền cầu: 4,875
-
Công thức bánh xe: 4 x 2
-
Cỡ lốp: 8.25-16
-
Số lượng lốp trục I/II/--: 02/04/--
-
Tốc độ lớn nhất: 88,94 km/h
-
Độ dốc lớn nhất: 32,3%
-
Hệ thống phanh chính: Khí nén hai dòng
-
Cơ cấu phanh/Dẫn động + Điều khiển: Tang trống/Khí nén + Cơ khí
-
Hệ thống phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 (Tang trống/Khí nén + Lò xo tích năng)
-
Hệ thống phanh phụ: Phanh khí xả
-
ABS: Có
-
Loại: Trục vít – ê cu bi
-
Dẫn động/Trợ lực: Cơ khí/Thủy lực
-
Bán kính quay vòng: 10,52m
-
Hệ thống treo trước: Phụ thuộc/Nhíp lá (8+0)/Giảm chấn thủy lực
-
Hệ thống treo sau: Phụ thuộc/Nhíp lá (10+10)
--------------
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
- Showroom: TP.Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai
- Điện thoại: 0909 667 595
- Email: thuotophuman@gmail.com
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
❓ Mua xe Xe Tải JAC N750 E5 Plus 7,4 Tấn Thùng Dài 6M2 lăn bánh tại TP.HCM, Đồng Nai, Tây Ninh cần bao nhiêu tiền?
Hiện tại, mẫu xe Xe Tải JAC N750 E5 Plus 7,4 Tấn Thùng Dài 6M2 đang được phân phối chính hãng với giá bán công bố là 520.000.000 VND (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT). Tuy nhiên, tổng chi phí lăn bánh thực tế ngoài đường của xe sẽ bao gồm các khoản thuế trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm và bảo hiểm đường bộ tùy theo từng địa phương đăng ký biển số (như TP.HCM, Tây Ninh, Đồng Nai hay các tỉnh Miền Tây). Kính mời quý khách liên hệ ngay Hotline 0909 683 466 để nhận báo giá lăn bánh trọn gói và chính xác nhất cho khu vực của mình.
❓ Tải trọng cho phép chở và kích thước lòng thùng xe Xe Tải JAC N750 E5 Plus 7,4 Tấn Thùng Dài 6M2 là bao nhiêu?
Xe tải Xe Tải JAC N750 E5 Plus 7,4 Tấn Thùng Dài 6M2 sở hữu với kích thước lọt lòng thùng là 8.380 x 2.420 x 3.530 mm. Xe sử dụng động cơ Yuchai YC4S170-50 – 3.767 cc – 125 kW (168 HP)/2.600 vòng/phút vận hành vô cùng mạnh mẽ, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
❓ Thủ tục và chính sách mua trả góp xe Xe Tải JAC N750 E5 Plus 7,4 Tấn Thùng Dài 6M2 tại Ô tô Phú Mẫn ra sao?
Khi mua xe Xe Tải JAC N750 E5 Plus 7,4 Tấn Thùng Dài 6M2 trả góp tại Ô tô Phú Mẫn, quý khách được hỗ trợ vay vốn ngân hàng từ 70% đến 80% giá trị xe với lãi suất ưu đãi tốt nhất. Số tiền trả trước tối thiểu chỉ từ 104 triệu đến 156 triệu, phần còn lại ngân hàng sẽ giải ngân tối đa 416 triệu với thời gian vay linh hoạt từ 2 đến 7 năm. Mức trả góp hàng tháng tạm tính bắt đầu ở mức 8.6 triệu cho tháng đầu và giảm dần về sau. Thủ tục vô cùng đơn giản: chỉ cần CCCD và giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận độc thân. Hotline tư vấn trả góp nhanh: 0909 683 466.
| NHÃN HIỆU |
| Loại xe |
Ô tô tải có mui |
| Nhãn hiệu |
JAC |
| Số loại |
N750 PLUS EA5-TB1 |
| ĐỘNG CƠ |
| Nhãn hiệu |
YUCHAI |
| Kiểu động cơ |
YC4S170-50 |
| Loại nhiên liệu |
Diesel |
| Loại động cơ |
4 kì, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, có tăng áp |
| Dung tích |
3.767 cc |
| Đường kính xilanh x Hành trình piston |
102 x 115 mm |
| Công suất cực đại |
125Kw (168 HP) tại 2600 vòng/phút |
| Mô men cực đại |
585N.m tại 1300~1800 vòng/phút |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
| Thể tích thùng nhiên liệu |
210L |
| HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG |
| Loại ly hợp/Dẫn động |
Đĩa đơn ma sát khô/Thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số |
6DSX60T |
| Loại/Điều khiển hộp số |
Cơ khí/Cơ khí |
| Loại hộp số |
6 số tiến, 1 số lùi |
| Tỉ số truyền hộp số (1-2-3-4-5-6-Lùi) |
6,667 – 4,014 – 2,416 – 1,522 – 1,000 – 0,777 – 6,133 |
| Tỉ số truyền cầu |
4,875 |
| Công thức bánh xe |
4 x 2 |
| Cỡ lốp |
8.25-16 |
| Số lượng lốp trục I/II/-- |
02/04/-- |
| Tốc độ lớn nhất |
88,94 km/h |
| Độ dốc lớn nhất |
32,3% |
| HỆ THỐNG PHANH |
| Hệ thống phanh chính |
Khí nén hai dòng |
| Cơ cấu phanh/Dẫn động + Điều khiển |
Tang trống/Khí nén + Cơ khí |
| Hệ thống phanh đỗ |
Tác động lên bánh xe trục 2 (Tang trống/Khí nén + Lò xo tích năng) |
| Hệ thống phanh phụ |
Phanh khí xả |
| ABS |
Có |
| HỆ THỐNG LÁI |
| Loại |
Trục vít – ê cu bi |
| Dẫn động/Trợ lực |
Cơ khí/Thủy lực |
| Bán kính quay vòng |
10,52m |
| HỆ THỐNG TREO |
| Hệ thống treo trước |
Phụ thuộc/Nhíp lá (8+0)/Giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau |
Phụ thuộc/Nhíp lá (10+10) |
| KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG |
| Kích thước bao ngoài |
8.380 x 2.420 x 3.530 mm |
| Kích thước lòng thùng |
6.200 x 2.270 x 2270/750 mm |
| Khoảng cách trục |
4.700 mm |
| Vết bánh xe trước/sau |
1.680/1.690 mm |
| Khoảng sáng gầm xe |
200 mm |
| Số người cho phép chở |
03 người |
| Khối lượng bản thân |
4.825 kg |
| Khối lượng cho phép |
7.400 kg |
| Khối lượng toàn bộ |
12.420 kg |
| Tải trọng cầu trước |
3.600 kg |
| Tải trọng cầu sau |
8.720 kg |