XE TẢI JAC 2.5 TẤN N250SL THÙNG DÀI 6M2
Xe Tải JAC 2.5 tấn N250SL thùng dài 6M2 và chiều rộng lòng thùng 2M27, thế tích thùng chở hàng vượt trội hơn các dòng tải nhẹ thùng dài trên thị trường. JAC N250SL được JAC thiết kế và sản xuất lắp ráp cầu hình linh kiện đồng bộ, đảm bảo vận hành hiệu suất cao, bền bỉ. Xe JAC N250SL còn sở hữu kết cấu Cabin, khung gầm bằng thép chuyên dụng được dập thành hình bằng công nghệ dập nguội 6000 tấn, chịu lực cao, chống va đập mạnh, lái xe an phanh khí nén 2 dòng, hệ thống treo nhíp lá 2 tầng và giảm chấn thủy lực, bảo hành 5 năm 150.000Km…

Xe Tải JAC 2.5 tấn N250SL thùng dài 6M2 sở hữu cấu hình chịu tải 150HP (Cao hơn 40 mã lực) so với các đối thủ, sức kéo mô men xoắn 335N.m tối ưu hiệu suất động cơ với dung tích xi lanh 2.746cc. JAC N250SL sẽ xuất phát nhẹ, tăng tốc nhanh, tiêu hao nhiên liệu ít hơn. Động cơ Cummins 150HP tiêu chuẩn khí thải Euro5, cỡ lốp lên 7.50R16, phanh hơi khí nén 2 dòng. Cabin xe JAC N250SL thùng dài 6M2 nóc gắn mui lướt gió, chiều rộng lớn hơn cho phép thùng chở hàng lọt lòng rộng 2M27 khắc phụ được hầu hết những hạn chế khi chở hàng nhẹ tính khối, hàng Pallet…

Xe Tải JAC 2 tấn rưỡi N250SL nổi bật nhất dòng JAC tải nhẹ là thùng dài 6M2 và rộng 2M27, thể tích thùng chở được 31 mét khối, hiệu quả hơn các đối thủ, và tất nhiên là giá xe JAC N250SL cũng cao hơn nhiều. Giá xe tải JAC N250SL hiện được hãng công bố 595 triệu đồng, với chính sách khuyến mãi giảm giá cho khách hàng mua xe đặt trước ưu đãi đến 20 triệu đồng, mua trả góp chỉ cần đưa trước 180 triệu là nhận được xe.

Nội thất trang bị lái xe hiện đại: Vô lăng 4 chấu tích hợp các nút điều khiển âm thanh, đèn còi, cài đặt ga tự động khi chạy cao tốc, khóa điện, kính chỉnh điện, thắng tay lốc kê. Trang bị tiện nghi tiêu chuẩn đầy đủ: 3 ghế ngồi bọc nỉ, máy lạnh 2 chiều, Radio, FM, hệ thống loa âm thanh, vách cách âm cách nhiệt tốt, cánh cửa chắc chắn cách âm hiệu quả.

Động cơ Cummins 2.7L công suất 150HP, mô men xoắn 335N.m/1800 - 2700 vòng/phút, tiêu chuẩn Euro5 xử lý khí thải bằng dung dịch Ure

Phanh hơi khí nén 2 dòng. Hệ thống treo nhíp lá 2 tầng có giảm chấn thủy lực, Lốp: 7.50R16LT
JAC N250SL là phiên bản lần đầu được xuất xưởng nhưng đã được kỳ vọng từ lâu, bởi uy tín thương hiệu và tính hiệu quả của các dòng xe tải JAC trong hơn 20 năm qua. Mặc dù giá xe JAC N250SL cao hơn nhiều so với dự đoán, thế nhưng điều nay không làm cho sự quan tâm giảm đi mà ngược lại, với cấu hình và kích thước thùng chở hàng lớn nhất phân khúc thì JAC N250SL đã nhanh chóng có cho minh những đơn hàng trước khi xuất xưởng 2 tháng.
--------------------------
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC N250SL
- Nhãn hiệu: JAC
- Loại xe: Thùng bạt - Thùng kín
- Mã loại xe: N250SL
- Xuất xứ: Lắp ráp Việt Nam
- Trọng tải: 2.450KG
- Trọng lượng thân xe: 3.855KG
- Tổng trọng tải: 5.500KG
- Kích thước tổng thể [D x Rx C] (mm): 8170 x 2420 x 3350 mm
- Kích thước lòng thùng [D x Rx C] (mm): 6250 x 2270 x 2185/750 mm
- Chiều dài cơ sở (mm): 4475 mm
- Khoảng sáng gầm xe (mm): 1695/ 1640
- Kiểu động cơ Cummins: HFC4DE1-1c
- Loại động cơ:Diesel, 4 kỹ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
- Công suất lớn nhất: 90/3200 (Kw/rpm)
- Momen xoắn cực đại: 335N.m/1800-2700 vòng/phút
- Dung tích xylanh: 2.746cm3 (cc)
- Ly hợp: Đĩa đơ ma sát khô
- Hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi
- Hệ thống lái: Trục vít, ê cu –bi, trợ lực thủy lực
- Hệ thống phanh: Tang trông, thủy lực hai dòng, trợ lực chân không
- Hệ thống treo: Phụ thuộc, nhíp lá giảm chấn thủy lực
- Lốp xe trước -sau: 7.00-16/dual 7.00-16
- Tốc độ tối đa: 99km/h
- Khả năng vượt dốc: 31,8%
- Thùng nhiên liệu (lít): 100 lít
- Bình điện (V-Ah): 02 BÌNH 12 vol. - 80Ah
------------------------
- CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
- Showroom: TP.Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai
- Điện thoại: 0909 667 595
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
THÔNG SỐ THIẾT KẾ
|
|
Kích thước tổng thể (DxRxC)
|
8170 x 2420 x 3250mm
|
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)
|
6250 x 2270 x 2185/750mm
|
|
Vết bánh trước/sau
|
1695/1640 mm
|
|
Chiều dài cơ sở
|
4475 mm
|
|
Khoảng sáng gầm xe
|
205 mm
|
|
Khối lượng bản thân
|
3.855kg
|
|
Tải trọng
|
2.450kg
|
|
Khối lượng toàn bộ
|
6.500kg
|
|
Số chỗ ngồi
|
3 người
|
|
Tên động cơ
|
HFC4DE1-1D
|
|
Loại động cơ
|
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp
|
|
Dung tích xi lanh
|
2.746 CC
|
|
Đường kính x hành trình piston
|
93.5 x 100
|
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay
|
112/3200 vòng/ phút
|
|
Mô men xoắn/ tốc độ quay
|
355/1800~2700 vòng/ phút
|
|
Ly hợp
|
Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực chân không
|
|
Hộp số
|
Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi
|
|
HỆ THỐNG LÁI
|
|
|
Kiểu loại cơ cấu lái
|
Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực
|
|
Hệ thống phanh chính
|
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS
|
|
Phanh đỗ
|
Tang trống, Cơ khí + cơ khí
|
|
Hệ thống phanh phụ
|
Phanh động cơ bằng đường khí xả
|
|
Trước
|
Phụ thuộc, nhíp lá, (4) giảm chấn thủy lực
|
|
Sau
|
Phụ thuộc, nhíp lá ( 4+2) , giảm chấn thủy lực
|
|
Trước/Sau
|
7.00-16 / DUAL 7.00-16
|
|
Khả năng leo dốc
|
30,9 %
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ
|
7,56 m
|
|
Tốc độ tối đa
|
99,9 km/h
|
|
Dung tích nhiên nhiệu
|
100L
|