XE TẢI DONGFENG 9 TẤN THÙNG DÀI 8M2
Xe Tải Dongfeng 9 thùng dài 8M2 chở hàng đa dạng, hiệu quả trên nhiều cung đường ở các khu vực khác nhau, đặc biệt là dòng xe tải 9 tấn không kén hàng, đáp ứng nhu cầu sản xuất kinh doanh mua bán vật tư, nguyên liệu, nông sản, lâm sản và các loại hàng hóa. Dongfeng 9 tấn thùng 8M2 có kết cấu và trang bị vận hành đảm bảo an toàn, tiết kiệm chi phí nhiên liệu, bảo dưỡng, sửa chữa. Dongfeng KR thiết kế trọng tải 9 tấn là dòng nhập khẩu nguyên chiếc phiên bản cao cấp nhưng có giá bán khá cạnh tranh giá dao động 880 triệu đến 980 triệu đồng (Giá Chassis và giá từng loại thùng cụ thể).
Ngoại thất Cabin Dongfeng KR180:
- Cabin tiêu chuẩn thế hệ mới hiện đại, chắc chắn và tạo không gian bên trong tiện dụng
- Thiết kế tối ưu có mui lướt gió khí động học ở nóc giúp giảm tối đa lực cản không khí, làm giảm tiếng ồn và góp phần tiết kiệm nhiên liệu khi vận hành đường dài.
- Lưới tản nhiệt sơn đen cấu trúc dạng dạ lướt nhiều lớp, tản nhiệt và lấy gió làm mát động cơ hiệu quả.
- Cản trước thép cường lực chịu va đập tốt, gắn đèn sương mù độc lập phía bên dưới cản trước, quan sát rõ hơn trong sương mù hoặc trời mưa.
- Cụm gương hộp hai tầng bản lớn trang bị đầy đủ gương cầu lồi quan sát đầu xe và gương quan sát lốp xe bên phụ, tự sấy kính không bị che mời bời hơi nước.
- Toàn bộ cabin được sơn phủ bằng công nghệ tĩnh điện 5 lới, đảm bảo màu sơn luôn bền đẹp, sáng bóng, chống bám bẩn và chống rỉ sét.
- Cabin nâng hạ thủy lực khi cần bảo dưỡng, kiểm tra động cơ bên dưới.
Nội thất Cabin Dongfeng KR180:
- Cabin vuông thế hệ mới, không gian rộng, vách trong màu xám ghi kết hợp nâu dịu mát sạch sẽ. Trang bị ghế hơi cao cấp, có thể điều chỉnh đa, có giường nằm 2 tầng.
- Cabin có giảm chấn, chống rung sóc hiệu quả khi xe đi qua các đoạn đường xấu
- Bảng taplo điếu khoe63n các công tắc chức năng, đồng hồ hướng về phía người lái, giúp thao tác các nút thuận tiện.
- Vô năng thể thao dạng 4 chấu chắc chắn, trợ lực lực thủy lực giúp đánh lái nhẹ nhàng, chuẩn xác. Mặt vô lăng tích hợp các phím bấm điều khiển, có thể điều chỉnh nâng hạ độ cao, độ nghiêng phù hợp với thể trạng của từng tài xế.
- Máy lạnh 2 chiều công suất lớn, làm lạnh nhanh. Trang bị Radio FM/AM, cổng kết nối USB, AUX, và hệ thống âm thanh tiêu chuẩn.
- Kính cửa nâng hạ kính bằng điện hiện đại, tích hợp khóa cửa trung tâm tiện lợi.

Trang bị lái xe hiện đại với hộp số 2 tầng 8 tiến 2 lùi, có màn hình cảm ứng tích hợp Camera lùi và hành trình, khóa điện, kính chỉnh điện

- Trọng lượng bản thân: 6.705 KG
- Tải trọng cho phép chở: 9.100 KG
- Số người cho phép chở: 3 Người
- Trọng lượng toàn bộ: 16.000 KG
- Kích thước xe (D x R x C): 10.480 X 2.500 X 3.935 mm
- Kích thước lòng thùng: 8.200 x 2.370 x 2.520/810 mm
- Khoảng cách trục: 6.500 mm
- Lốp: 10R20
Xe Tải Dongfeng 9 tấn được nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng Dongfeng Hồ Bắc, thiết kế bản vẽ đóng thùng và Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng nhận chất lượng và an toàn kỹ thuật, quy cách vật tư đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, kỹ thuật cao, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng, chịu tải khỏe, an toàn cao.
Xe Tải Dongfeng 9T có độ an toàn và khả năng chịu lực rất cao với hệ thống khung gầm bằng thép nguyên thanh không nối, Satxi 2 lớp, được gia cố tắng cường, có đinh tán trụ phía trên khung chassi, thanh nối được cải tiến chịu lực tốt hơn. Hệ thống treo có van thiết kế mới, tải trọng phân bố đều hơn, giúp vận hành êm và ổn định.
- Bộ giảm chấn cấu tạo kiểu trục cứng tác động đơn giúp giảm chấn hiệu quả hơn thoải mái dễ chịu hơn.
- Hệ thống phanh hiện đại diều khiển bằng khí nén trợ lực chân không giúp hiệu quả phanh tốt hơn.
- Ngoài hệ thống phanh chính còn trang bị thêm phanh đỗ, phanh xả.
- Động cơ Cummins: ISB180-50
- Loại động cơ: 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Thể tích xi lanh: 5900 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 132kw/2.500 vòng/phút
- Mô men xoắn: 700N.m/1.200 -1.700 vòng/ phút
- Lốp: 10.00R20
------------------
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
- Showroom: TP.Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai
- Điện thoại: 0909 683 466
- Email: thuotophuman@gmail.com
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
❓ Giá lăn bánh của Xe Tải Dongfeng 9T1/ 9.1 Tấn Thùng Dài 8M2 Cao 2M52 tại Tp.HCM và các tỉnh miền Nam là bao nhiêu?
Hiện tại, mẫu xe Xe Tải Dongfeng 9T1/ 9.1 Tấn Thùng Dài 8M2 Cao 2M52 đang được phân phối chính hãng với giá bán công bố là 860.000.000 VND (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT). Tuy nhiên, tổng chi phí lăn bánh thực tế ngoài đường của xe sẽ bao gồm các khoản thuế trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm và bảo hiểm đường bộ tùy theo từng địa phương đăng ký biển số (như TP.HCM, Tây Ninh, Đồng Nai hay các tỉnh Miền Tây). Kính mời quý khách liên hệ ngay Hotline 0909 683 466 để nhận báo giá lăn bánh trọn gói và chính xác nhất cho khu vực của mình.
❓ Tải trọng cho phép chở và kích thước lòng thùng xe Xe Tải Dongfeng 9T1/ 9.1 Tấn Thùng Dài 8M2 Cao 2M52 là bao nhiêu?
Phiên bản xe Xe Tải Dongfeng 9T1/ 9.1 Tấn Thùng Dài 8M2 Cao 2M52 được thiết kế có tải trọng cho phép chở đạt 9.100 kg với kích thước lọt lòng thùng là 10.480 x 2.500 x 3.935 mm. Với khối động cơ hiệu năng cao ISB180 50, xe đảm bảo khả năng cõng tải vượt trội trên mọi cung đường đèo dốc.
❓ Mua xe tải Xe Tải Dongfeng 9T1/ 9.1 Tấn Thùng Dài 8M2 Cao 2M52 trả góp qua ngân hàng hỗ trợ tối đa bao nhiêu phần trăm?
Khi mua xe Xe Tải Dongfeng 9T1/ 9.1 Tấn Thùng Dài 8M2 Cao 2M52 trả góp tại Ô tô Phú Mẫn, quý khách được hỗ trợ vay vốn ngân hàng từ 70% đến 80% giá trị xe với lãi suất ưu đãi tốt nhất. Số tiền trả trước tối thiểu chỉ từ 172 triệu đến 258 triệu, phần còn lại ngân hàng sẽ giải ngân tối đa 688 triệu với thời gian vay linh hoạt từ 2 đến 7 năm. Mức trả góp hàng tháng tạm tính bắt đầu ở mức 14.1 triệu cho tháng đầu và giảm dần về sau. Thủ tục vô cùng đơn giản: chỉ cần CCCD và giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận độc thân. Hotline tư vấn trả góp nhanh: 0909 683 466.
| ĐẶC TÍNH |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
| Số loại |
DFH5160/ KR180 |
| Trọng lượng bản thân |
6.705KG |
| Cầu trước |
3.650 KG |
| Cầu sau |
3.055 KG |
| Tải trọng cho phép chở |
9.100 KG |
| Số người cho phép chở |
3 Người |
| Trọng lượng toàn bộ |
16.000 KG |
| Kích thước xe (D x R x C) |
10.480 x 2.500 x 3.935 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng |
8.200 x 2.370 x 2.520/810 mm |
| Khoảng cách trục |
6500 mm |
| Vết bánh xe trước / sau |
1980/1860 mm |
| Số trục |
2 |
| Công thức bánh xe |
4 x 2 |
| Loại nhiên liệu |
Diesel |
| ĐỘNG CƠ |
|
| Nhãn hiệu động cơ |
ISB180 50 |
| Loại động cơ |
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
4 |
| Thể tích |
5900 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
132 kW/2.500 vòng/phút |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/---/---/--- |
| Lốp trước / sau |
10.00R20 /10.00R20 |
| HỆ THỐNG PHANH |
|
| Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Khí nén |
| Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Khí nén |
| Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
|
| HỆ THỐNG LÁI |
|
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |