Xe Tải Faw JK6 7T5 Thùng Bạt Bửng Nhôm Dài 9M9
Xe Tải Faw JK6 7T5 thùng bạt bửng nhôm dài 9M9 là dòng xe tải hạng trung của thương hiệu FAW – Hãng sản xuất ô tô tải có số lượng tiêu thụ lớn nhất thế giới trong nhiều năm qua nhờ đáp ứng các tiêu chí thùng chở hàng lớn tiêu chuẩn mới, hiệu suất vận hành tiết kiệm nhiên liệu, an toàn và thân thiện môi trường. Faw JK6 là sản phẩm xe tải có tính đồng bộ cao từ thiết kế, sản xuất, trang bị máy móc động cơ đến hệ truyền động nhờ năng lực và quy mô lớn nhất, đảm bảo xe Faw JK6 tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn 1- 2 lít, giá thành rẻ hơn 15 -20%.

FAW JK6 CA1181 nhập khẩu trọng tải 7500kg, tổng tải 15580kg
Xe Tải Faw JK6 Nhập Khẩu 4x2 Thùng Dài 9M9 được nhập khẩu nguyên chiếc Cabin và Satxi của Faw Trucks chính hãng đáp ứng quy chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn mới nhất thông qua khâu kiểm định động cơ máy móc và thiết kế xe nền Chassis và được Cục Đăng kiểm Việt Nam thông qua cấp chứng nhận, ủy quyền Ô Tô Phú Mẫn thiết kế bản vẽ và sản xuất thùng chở hàng phù hợp quy cách chất lượng theo tiêu chuẩn, đảm bảo chịu tải tốt, vận hành an toàn và độ bền theo thời thời gian.

Cabin mui cao, sàn phẳng, rộng rãi, có giường nằm, trang bị sẵn máy lạnh, ghế lái có giảm xóc khí nén, cửa sổ chỉnh điện, và hệ thống âm thanh giải trí cao cấp
Xe tải Faw JK6 sở hữu kiểu dáng Cabin JK6 có giường nằm, chiều dài cơ sở trên 7M, lốp 10R20 phố biến với 2 trục cầu trước và sau, có thể đóng các loại thùng chở hàng có kích cở lớn 60 mét khối với chiều dài đến 10M. Faw JK6 mang lại hiệu quả chở hàng trong phạm vi hoạt động trung bình đường dài, cộng với chính sách bảo hành không giới han KM sẽ giúp khách hàng tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.

Faw JK6 thùng bạt bửng nhôm kích thước (DxRxC): 9900 x 2350 x 2520/850 mm
Giá xe Tải FAW JK6 nhập khẩu dao động từ 950 triệu đến dưới 1 tỷ đồng tại hệ thống phân phối chính hãng của FAW. Xe FAW JK6 được cung cấp cho khách hàng trên cả nước thông qua hệ thống cửa hàng chính hãng của Phú Mẫn được faw ủy quyền đại lý chính thức. Giá xe tải Faw JK6 so với các đối thủa khách trên thị trường thấp hơn từ 90 – 140 triệu đồng tùy loại thùng.

Thùng bửng nhôm thiết kế 8 bửng hôm và bửng sau, tôm inox, lườn Inox, cản hông Inox hộp, cản sau sắt sơn. Khung xương sắt hộp tiêu chuẩn, vỉ mở có ty chống
Xe FAW JK6 Thùng kín chở được 60 mét khối hàng cho mỗi chuyến, nhờ vậy có thể giá tăng hiệu suất sử dụng và tiết kiệm chi phí vận hành đáp ứng ứng tiêu kinh tế tốt nhất ở phân khúc này. Với khách hàng chuyên chở tại các khu công nghiệp, các kho bãi Logistic sẽ thì xe FAW JK6 thùng kín này chính là phương tiện tốt nhất.

Xe Faw JK6 thùng kín kiểu Container mở 3 cửa hông bên phụ, kích thước thùng (Dài x Rộng x Cao): 9900 x 2420 x 2530 (mm). Thùng chở được 60 mét khối hàng, chở được nhiều loại hàng khác nhau, đặc biệt hiệu quả tại các khu vực công nghiệp, dịch vụ Logistic

Faw JK6 thùng kín trọng tải: 7100kg, tổng tải: 1570kg
-----------------
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI FAW JK6
- Nhãn hiệu: FAW
- Mã loại xe: CA1181
- Công thức bánh xe: 4x2
- Sat-xi 02 lớp toàn xe, nhíp 21 lá,
- Cabin Model JK6:
- Nội thất, thiết kế: Taplô dạng vòm, điều hòa, radio, 3 chỗ ngồi
- Cabin giảm sốc bằng bóng hơi, Kính điện một chạm, Khóa điều khiển từ xa, máy lạnh, ghế hơi
- Gương hộp chỉnh điện tự sấy, Đèn viền Led, Camera 360, Ghế da
- Động cơ: CA6DH1-22E5
- Công suất: 220 HP
- Dung tích xi lanh: 5.7 cm3
- Công suất tối đa: 165/2500kW/ vòng/ phút
- Vòng tua tối đa: 850 - 1300Nm/ vòng/ phút
- Hộp số: Model FAST 8JS85TC
- Cấp số: 8 số tiến 2 số lùi (Có đồng tốc)
- Cầu sau: 10 tấn, tỷ số truyền 4.444
- Ly hợp: Kiểu Lá đơn, ma sát khô, Kích thước lá côn: Ф395 (mm)
- Phanh chính: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
- Phanh tay: Dẫn động khí nén + lò xo
- KÍCH THƯỚC XE
- Chiều dài cơ sở: 67100(mm)
- Kích thước bao: 12.160 x 2.500 x 3.980 (mm)
- Kích thước lọt lòng thùng kín: 9.900 x 2.350 x 2.530 mm
- Nhô trước/nhô sau: 1400/3510 (mm)
- Vệt bánh xe trước/sau: 1914/1878(mm)
- Góc thoát trước/sau (độ): 19/9
- TRỌNG LONG – TRỌNG TẢI
- Tự trọng: 7.885 (kg)
- Tải trọng cho phép xe thùng bạt: 7.500 (kg)
- Tổng trọng tải trọng cho phép TGG: 15.580 (kg)
- Tải trọng tối đa cầu trước/sau: 5580/10.000 (kg)
- Cỡ lốp: 10.00R20
- Khả năng leo dốc: 30 (%)
- Tốc độ tối đa: 110km/h
- Dung tích bình nhiên liệu: 300 Lít
- Kính điện, Khóa điều khiển từ xa, cabin điện, điều hòa, ghế bóng hơi có quạt.
----------
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
- Showroom: TP.Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai
- Điện thoại: 0909 667 595
- Email: thuotophuman@gmail.com
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
❓ Giá lăn bánh của Xe Tải Faw JK6 4x2 7.5 Tấn Thùng Dài 9M9 tại Tp.HCM và các tỉnh miền Nam là bao nhiêu?
Showroom Ô tô Phú Mẫn công bố giá bán xe Xe Tải Faw JK6 4x2 7.5 Tấn Thùng Dài 9M9 ở mức 1.120.000.000 VND (đã bao gồm VAT). Tổng tiền lăn bánh thực tế (bao gồm giá xe, thuế trước bạ, biển số, bảo hiểm, phí đường bộ và dịch vụ đăng ký) sẽ được tính toán cụ thể theo địa phương nơi quý khách đăng ký xe (ví dụ TPHCM, Đồng Nai, Tây Ninh hoặc các tỉnh miền Tây). Hotline tư vấn báo giá lăn bánh nhanh 24/7 của chúng tôi là 0909 683 466.
❓ Tải trọng cho phép chở và kích thước lòng thùng xe Xe Tải Faw JK6 4x2 7.5 Tấn Thùng Dài 9M9 là bao nhiêu?
Xe tải Xe Tải Faw JK6 4x2 7.5 Tấn Thùng Dài 9M9 sở hữu tải trọng cho phép chở đạt 7.500 kg. Xe sử dụng động cơ CA6DH1-22E5 vận hành vô cùng mạnh mẽ, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
❓ Mua xe tải Xe Tải Faw JK6 4x2 7.5 Tấn Thùng Dài 9M9 trả góp qua ngân hàng hỗ trợ tối đa bao nhiêu phần trăm?
Khi mua xe Xe Tải Faw JK6 4x2 7.5 Tấn Thùng Dài 9M9 trả góp tại Ô tô Phú Mẫn, quý khách được hỗ trợ vay vốn ngân hàng từ 70% đến 80% giá trị xe với lãi suất ưu đãi tốt nhất. Số tiền trả trước tối thiểu chỉ từ 224 triệu đến 336 triệu, phần còn lại ngân hàng sẽ giải ngân tối đa 896 triệu với thời gian vay linh hoạt từ 2 đến 7 năm. Mức trả góp hàng tháng tạm tính bắt đầu ở mức 18.4 triệu cho tháng đầu và giảm dần về sau. Thủ tục vô cùng đơn giản: chỉ cần CCCD và giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận độc thân. Hotline tư vấn trả góp nhanh: 0909 683 466.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI FAW JK6
|
Mã loại xe
|
CA1181
|
|
Công thức bánh xe
|
4x2
|
|
CABIN
|
Model
|
JK6
|
|
Nội thất, thiết kế
|
Taplô, dạng vòm, điều hòa, radio
|
|
Chỗ ngồi
|
3 người
|
- Cabin giảm sốc bằng bóng hơi, Kính điện một chạm, Khóa điều khiển từ xa, máy lạnh, ghế hơi
- Gương hộp chỉnh điện tự sấy, Đèn viền Led, Camera 360, Ghế da
|
|
ĐỘNG CƠ
|
Model
|
CA6DH1-22E5
|
|
Công suất (hp)
|
220 HP
|
|
Dung tích xi lanh
|
5.7L
|
|
Công suất tối đa
|
165/2500kW/(r/min)
|
|
Vòng tua tối đa
|
850/1300Nm(r/min)
|
|
HỘP SỐ
|
Model
|
FAST 8JS85TC
|
|
Cấp số
|
8 số tiến 2 số lùi
|
|
Đồng tốc
|
Hộp số có đồng tốc.
|
|
LY HỢP
|
Kích thước lá côn
|
Ф395 (mm)
|
|
Kiểu
|
Lá đơn, khô
|
|
PHANH
|
Phanh chính
|
Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
|
|
Phanh tay
|
Dẫn động khí nén + lò xo
|
|
KÍCH THƯỚC
|
Chiều dài cơ sở
|
7100 (mm)
|
|
Kích thước bao
|
11160 x 2500 x 3980 (mm)
|
|
Kích thước lọt lòng thùng kín
|
9.900 x 2.350 x 2.530 mm
|
|
Nhô trước/nhô sau
|
1400/3510 (mm)
|
| |
Vệt bánh xe trước/sau
|
1914/1878(mm)
|
| |
Góc thoát trước/sau (độ)
|
19/9
|
|
TRỌNG LƯỢNG
|
Tự trọng
|
7.885 (kg)
|
|
Tải trọng cho phép xe thùng bạt
|
7.500 (kg)
|
|
Tổng trọng tải trọng cho phép TGGT
|
15.580 (kg)
|
|
Tải trọng tối đa cầu trước/sau (kg)
|
5.580/10.000
|
|
HỆ THỐNG TREO
|
Sat-xi 02 lớp toàn xe, Nhíp 21 lá
|
|
|
LỐP
|
Cỡ lốp
|
10.00R20
|
|
KHÁC
|
Khả năng leo dốc
|
30 (%)
|
|
Tốc độ tối đa
|
110km/h
|
|
Dung tích bình nhiên liệu
|
300 Lít
|