XE TẢI FAW JK6 TRỌNG TẢI 8.3 TẤN THÙNG BẠT DÀI 8M3
Xe Tải Faw JK6 trọng tải 8.3 tấn thùng bạt dài 8M3 nhập khẩu phiên bản cao cấp, sản phẩm có tính đồng bộ cao từ thiết kế, cấu hình động cơ, truyền động đều của Faw Trucks nên hội đủ các tiêu chí hiệu suất vận hành ổn định, độ bền cao, tiết kiệm nhiên liệu và giá thành có cũng cạnh tranh tốt. Faw JK6 trang bị cao cấp hơn các dòng khác: Cabin giảm sốc bằng bóng hơi, Kính điện một chạm, Khóa điều khiển từ xa, Điều - hòa, ghế hơi. Gương hộp chỉnh điện tự sấy, Đèn viền Led, Camera 360, Ghế da. Sat-xi 02 lớp toàn xe, Nhíp 21 lá, Hộp số có đồng tốc.

- Cabin JK6 có hệ thống treo kiểu nổi hoàn toàn (4 điểm), tích hợp hệ thống giảm xóc bóng hơi. Gương hộp đôi bản lớn, tích hợp chỉnh điện và hệ thống sấy kính tự động
- Không gian Cabin phẳng rộng rãi với thiết kế 3 chỗ ngồi bọc da cao cấp và 01 giường nằm phía sau rộng rãi, cách âm cách nhiệt tốt
- Vô lăng điều chỉnh tùy chọn, cần số bố trí vừa tầm tay, điều khiển 2 tầng số qua lẫy chuyển tầng.
- Trang bị màn hình cảm ứng Android kết hợp Camera 360 độ tích hợp lùi và hành trình.

Cabin mui cao, sàn phẳng, rộng rãi, có giường nằm, trang bị sẵn máy lạnh, ghế lái có giảm xóc khí nén, cửa sổ chỉnh điện, và hệ thống âm thanh giải trí cao cấp.

Sử dụng hộp số hộp số FAW 2 tầng, với 8 số tiến – 2 số lùi, có đồng tốc, lẫy chuyển tầng trên cần số.

Xe Tải Faw 8.3 tấn JK6 thùng bạt dài 8M3 kích thước lòng thùng (dài x rộng x cao): 8300 x 2350 x 2520 mm, phù hợp quy cách chất lượng theo tiêu chuẩn Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Faw JK6 động cơ cấu hình 6 xi-lanh thẳng hàng, dung tích xi lanh 5.7L duy trì sức kéo khỏe, đầm chắc khi chở tải nặng. Công nghệ phun nhiên liệu điện tử Common Rail áp suất phun cao kết hợp bộ điều khiển ECU thông minh giúp tối ưu hóa lượng dầu đốt cháy, tăng hiệu suất sinh công và tiết kiệm nhiên liệu.

- Nhãn hiệu - Mã động cơ: FAWDE – CA6DH1-22E5
- Loại động cơ: Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, phun dầu điện tử
- Dung tích xi lanh: 5.7L (5.700 cc)
- Công suất cực đại: 220 HP (165 kW) tại vòng tua 2.500 vòng/phút
- Mô-men xoắn cực đại: 850 Nm tại dải vòng tua 1.300 – 1.500 vòng/phút
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5 (sử dụng hệ thống xử lý khí thải SCR)

Cầu tải trọng 10 tấn với tỷ số truyền 4.444. Lốp 10.00R20
-----------------
THÔNG SỐ KỸ THUẬT FAW JK6 THÙNG BẠT 8M3
-
Nhãn hiệu: FAW
-
Mã loại: CA1181/TMB -TC83
-
Xuất xứ: Nhập khẩu Trung Quốc
-
Loại phương tiện: Ô tô tải có mui
-
Trọng lượng bản thân: 7.455 Kg
-
Trọng tải: 8.350 (kg)
-
Trọng lượng toàn bộ: 16.000 (kg)
-
Kích thước lòng thùng chở hàng (DxRxC): 8300 x 2350 x 2520/850 (mm)
-
Kích thước toàn bộ xe (DxRxC): 10585 x 2500 x 3980 mm
-
Hệ thống truyền động: 4X2 (2 trục)
-
Cabin: Cabin JK6 đầu cao có giường nằm
-
Động cơ Faw: CA6DH122-E5, 4 kỳ 6 xilanh thẳng hàng
-
Công suất: 165/2500 vòng/phút
-
Tiêu chuẩn khí thải: Euro5
-
Ly hợp: lá cô phi 395, đĩa đơn, ma sát khô
-
Hộp số Fast 2 tầng: 8 số tiến, 1 số lùi
-
Hệ thống lái: Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
-
Phanh chính: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
-
Phanh tay: Dẫn động khí nén + lò xo
-
Chiều dài cơ sở: 7100 (mm)
-
Hệ thống treo trước: Lò xo kết hợp nhíp 7 lá
-
Hệ thống treo sau: Lò xo và nhíp 2 tầng 7+6
----------------------
Liên hệ tư vấn:
Đại lý Ô tô Phú Mẫn hỗ trợ mua trả góp dòng xe Xe Tải FAW 8.3 Tấn Thùng Bạt Dài 8.2M với tỷ lệ vay từ 70% đến 80% giá trị định giá xe của ngân hàng, thời gian vay kéo dài linh hoạt đến 6 - 7 năm. Quý khách tại TPHCM và khu vực miền Nam chỉ cần liên hệ Hotline 0909 683 466, bộ phận hỗ trợ ngân hàng của Phú Mẫn sẽ trực tiếp tư vấn, thiết kế bảng tính lãi suất chi tiết và hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ vay duyệt nhanh trong 48h.
|
Nhãn hiệu
|
FAW
|
|
Mã loại xe
|
CA1181
|
|
Xuất xứ
|
Nhập khẩu Trung Quốc
|
|
Công thức bánh xe
|
4x2
|
|
CABIN
|
Model
|
JK6
|
|
Nội thất, thiết kế
|
Taplô, dạng vòm, điều hòa, radio
|
|
Chỗ ngồi
|
3 người
|
- Cabin giảm sốc bằng bóng hơi, Kính điện một chạm, Khóa điều khiển từ xa, máy lạnh, ghế hơi
- Gương hộp chỉnh điện tự sấy, Đèn viền Led, Camera 360, Ghế da
|
|
ĐỘNG CƠ
|
Model
|
CA6DH1-22E5
|
|
Công suất (hp)
|
220 HP
|
|
Dung tích xi lanh
|
5.7L
|
|
Công suất tối đa
|
165/2500kW/(r/min)
|
|
Vòng tua tối đa
|
850/1300Nm(r/min)
|
|
HỘP SỐ
|
Model
|
FAST 8JS85TC
|
|
Cấp số
|
8 số tiến 2 số lùi
|
|
Đồng tốc
|
Hộp số có đồng tốc.
|
|
LY HỢP
|
Kích thước lá côn
|
Ф395 (mm)
|
|
Kiểu
|
Lá đơn, khô
|
|
PHANH
|
Phanh chính
|
Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
|
|
Phanh tay
|
Dẫn động khí nén + lò xo
|
|
KÍCH THƯỚC
|
Chiều dài cơ sở
|
6500 (mm)
|
|
Kích thước bao
|
10550 x 2500 x 3980 (mm)
|
|
Kích thước lọt lòng thùng kín
|
8.300 x 2.350 x 2.520/850 mm
|
|
Nhô trước/nhô sau
|
1400/3510 (mm)
|
| |
Vệt bánh xe trước/sau
|
1914/1878(mm)
|
| |
Góc thoát trước/sau (độ)
|
19/9
|
|
TRỌNG LƯỢNG
|
Tự trọng
|
7.455 (kg)
|
|
Tải trọng cho phép xe thùng bạt
|
8.350 (kg)
|
|
Tổng trọng tải trọng cho phép TGGT
|
16.000 (kg)
|
|
Tải trọng tối đa cầu trước/sau
|
6000/10.000 (kg)
|
|
HỆ THỐNG TREO
|
Sat-xi 02 lớp toàn xe, Nhíp 21 lá,
|
|
|
LỐP
|
Cỡ lốp
|
10.00R20
|
|
KHÁC
|
Khả năng leo dốc
|
30 (%)
|
|
Tốc độ tối đa
|
110km/h
|
|
Dung tích bình nhiên liệu
|
300 Lít
|