XE TẢI JAC N250SL 2.4 TẤN THÙNG ĐÀ LẠT 6M2
Xe Tải JAC N250SL 2.4 tấn thùng bạt Đà Lạt dài 6,2m trang bị cấu hình hiện đại thế hệ mới với động cơ Cummins 150HP, tối ưu hiệu suất vận hành mạnh mẽ, mô men xoắn tối đa 355Nm lớn hơn các dòng khác khoảng 30% giúp xe xuất phát nhẹ, tăng tốc nhanh, lên dốc khỏe hơn, đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu hao trung bình 10 -12 lít/ 100km. Đặc biêt tính đồng bộ giữa động cơ 150Hp với Xe Tải Jac hệ thống truyền động dẫn động thủy lực, trợ lực chân không, hộp số 5 số tiến, 1 số lùi có trợ lực thủy lực.

- Khối lượng hàng chuyên chở cho phép 2.495 kg, khối lượng toàn bộ cho phép 6.850 kg, khối lượng bản thân 4.160 kg.
- Phân bố khối lượng toàn bộ lên hai trục: 2.485 kg trục trước và 4.365 kg trục sau.

- Thùng mui bạt kiểu cao Đà Lạt, lòng thùng 6.260 × 2.270 × 2.185/750 mm — dài 6.260 mm, rộng 2.270 mm, cao 2.185 mm tính đến mui bạt và cao 750 mm tính đến thành thùng.
- Thùng Đà Lạt không phải là thùng có lòng cao hơn. Chiều cao lòng thùng 2.185/750 mm giống hệt bản thùng bạt thường. Kích thước bao ngoài của bản Đà Lạt cao 3.280 mm, hơn bản thường 60 mm — phần chênh này nằm ngoài lòng thùng, ở kết cấu khung mui. Nói cách khác, bản Đà Lạt không chở được hàng cao hơn, mà khung thùng và mui chắc hơn với cùng không gian chứa hàng.
- Theo ảnh xe thực tế: bửng hai tầng dạng tấm sóng, mở được hai bên hông và phía sau; móc buộc chạy dọc thành thùng; khung mui sơn trắng, xà ngang sơn cam; bạt phủ xanh đen kẻ vạch vàng. Cản sau và thanh chống dập hông sơn vạch vàng đen phản quang.
- Chiều dài lòng thùng 6.260 mm dài hơn bản thường 10 mm. Chiều rộng 2.270 mm đủ xếp hai hàng pallet tiêu chuẩn cạnh nhau theo chiều ngang.
- Hàng phù hợp: rau củ, hoa, nông sản đóng thùng xốp và sọt; lâm sản; hàng bách hóa, hàng tiêu dùng đóng thùng carton; vật tư chở tuyến dài có đèo dốc — những chuyến hàng cần thùng kín gió, chịu rung lắc tốt.

Ngoại thất JAC N250SL E5 thùng Đà Lạt:
- Mặt trước tạo hình hiện đại. Lưới tản nhiệt mạ Crom sáng bóng rộng rãi giúp tăng lưu lượng gió làm mát động cơ hiệu quả.
- Đèn chiếu sáng pha Halogen kết hợp dải đèn LED định vị ban ngày 5 tầng hiện đại. Cản trước tích hợp thêm cặp đèn sương mù giúp tăng khả năng quan sát khi đi ban đêm hoặc thời tiết xấu.
- Gương chiếu hậu kiểu gương đôi bản lớn kết hợp gương soi đầu xe và gương soi lốp, hỗ trợ tài xế kiểm soát tốt không gian xung quanh và hạn chế điểm mù tối đa.
- Kính chắn gió bản rộng 2 lớp chịu lực tốt, góc nhìn hai bên cột A mỏng giúp tầm quan sát phía trước thoáng và bao quát.
- Cửa xe mở góc rộng 90 độ, bậc lên xuống dập nổi rãnh chống trượt giúp lên xuống xe an toàn.
- Cabin đơn kết thép gia cường chịu lực cao và phủ sơn tĩnh điện ED giúp bền màu, chống mài mòn. Thiết kế khí động học lướt gió tốt, giảm thiểu tối đa lực cản không khí khi di chuyển.
.jpg)
Nội thất Xe JAC N250SL thùng Đà Lạt:
- Trang bị 3 ghế ngồi bọc nỉ, ôm sát lưng, ghế lái có thể điều chỉnh trượt trước/sau linh hoạt.
- Vô-lăng 4 chấu trợ lực lái nhẹ nhàng, tích hợp các nút bấm điều khiển âm lượng, đàm thoại rảnh tay và tính năng Cruise Control (Ga tự động)
- Đồng hồ Taplo hiển thị rõ ràng sắc nét các thông số vận hành.
- Thiết bị giải trí Radio, cổng sạc USB, kết nối Bluetooth/AUX giải trí đa phương tiện.
- Kính cửa chỉnh điện 1 chạm, khóa cửa điều khiển từ xa (Remote) tiện lợi.
- Cảm biến đèn pha tự động bật/tắt theo ánh sáng môi trường
- Máy lạnh 2 chiều công suất lớn, độ lạnh sâu và làm mát nhanh toàn bộ cabin.
- Taplo và thành trong Cabin bố trí nhiều khay, hộc để đồ tiện dụng quanh bảng taplo, hộc để cốc, ngăn lưu trữ giấy tờ và dồ dùng cá nhân.
.jpg)
Xe Tải JAC N250SL trang bị cấu hình hiện đại thế hệ mới với động cơ Cummins 150HP, tối ưu hiệu suất vận hành mạnh mẽ, mô men xoắn tối đa 355Nm lớn hơn các dòng khác khoảng 30% giúp xe xuất phát nhẹ, tăng tốc nhanh, lên dốc khỏe hơn, đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu hao trung bình 10 -12 lít/ 100km. Đặc biết tính đồng bộ giữa động cơ 150Hp với Xe Tải Jac hệ thống truyền động dẫn động thủy lực, trợ lực chân không, hộp số 5 số tiến, 1 số lùi có trợ lực thủy lực lái xe êm ái.

Phanh hơi khí nén 2 dòng an toàn
Giá xe tải JAC N250SL 2.4 tấn thùng Đà Lạt từ 560 triệu. Chế độ bảo hành 5 năm hoặc 150.000km. JAC N250SL được sản xuất trên nền tảng công nghệ cao theo xu hướng thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn kỹ thuật, tuổi thọ cao, tiết kiệm nhiên liệu, giá thành phù hợp điều kiện kinh tế và nhu cầu chở hàng thực tế. Thùng bạt kèo Đà Lạt do OTOPM thiết kế đóng mới tiêu chuẩn chất lượng cao, giá cạnh tranh, thời gian giao hàng nhanh.
----------------
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC N250SL 2.4 TẤN THÙNG BẠT ĐÀ LẠT
- Nhãn hiệu: JAC
- Loại xe: Thùng bạt kèo Đà Lạt
- Mã loại xe: N250SL E5/PMA-TMB-TCDĐL
- Xuất xứ: Lắp ráp Việt Nam
- Trọng tải: 2.495KG
- Trọng lượng thân xe: 4.160KG
- Tổng trọng tải: 6.850KG
- Kích thước tổng thể [D x Rx C] (mm): 8185 x 2420 x 3280 mm
- Kích thước lòng thùng [D x Rx C] (mm): 6260 x 2280 x 2185/750 mm
- Chiều dài cơ sở (mm): 4475 mm
- Khoảng sáng gầm xe (mm): 1695/ 1640
- Nhãn hiệu động cơ: Anhui Cummins
- Ký hiệu động cơ: HFC4DE1-1c
- Loại động cơ: Diesel, 4 kỹ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
- Công suất lớn nhất: 90/3200 (Kw/rpm)
- Momen xoắn cực đại: 335N.m/1800-2700 vòng/phút
- Dung tích xylanh: 2.746cm3 (cc)
- Ly hợp: Đĩa đơ ma sát khô
- Hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi
- Hệ thống lái: Trục vít, ê cu –bi, trợ lực thủy lực
- Hệ thống phanh: Tang trông, thủy lực hai dòng, trợ lực chân không
- Hệ thống treo: Phụ thuộc, nhíp lá giảm chấn thủy lực
- Lốp xe trước/sau: 7.50R16
- Tốc độ tối đa: 99km/h
- Khả năng vượt dốc: 31,8%
- Thùng nhiên liệu (lít): 100 lít
- Bình điện (V-Ah): 02 BÌNH 12 vol - 80Ah
-----------------------
|
Nhãn hiệu
|
JAC
|
|
Mã kiểu loại
|
N250SL E5/PMA -TMB - TCĐL
|
|
Nhóm / loại phương tiện
|
Ô tô tải thông thùng bạt Đà Lạt
|
|
Khối lượng bản thân
|
4.160 kg
|
|
Khối lượng hàng chuyên chở
|
2.495 kg
|
|
Khối lượng toàn bộ cho phép
|
6.850 kg
|
|
Phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục
|
2.470 / 4.380 kg
|
|
Số người cho phép chở (không kể lái)
|
3 Người
|
|
Kích thước bao (D×R×C)
|
8.200 × 2.420 × 3.280 mm
|
|
Kích thước lòng thùng (D×R×C)
|
6.260 × 2.280 × 2.185 mm
|
|
Số giấy chứng nhận đăng kiểm
|
12294/NVICC09-01/26-00 — cấp 17/09/2026
|
|
Số trục / công thức bánh xe
|
2 trục / 4 × 2
|
|
Chiều dài cơ sở
|
4.475 mm
|
|
Vết bánh xe trước / sau
|
1.695 / 1.640 mm
|
|
Động cơ
|
HFC4DE1-1D — diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
|
Dung tích công tác
|
2.746 cm³
|
|
Công suất lớn nhất
|
112 kW (152 HP) tại 3.200 v/ph
|
|
Mô men xoắn lớn nhất
|
[chưa có dữ liệu] — hai nguồn trên site vênh nhau 335 / 355 N.m
|
|
Ly hợp
|
Đĩa đơn ma sát khô *
|
|
Hộp số
|
Cơ khí — 5 số tiến, 1 số lùi *
|
|
Lốp
|
7.50R16 — trục 1: 02 lốp, trục 2: 04 lốp (6 lốp)
|
|
Hệ thống treo
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực — trước 7 lá, sau 4+5 lá *
|
|
Hệ thống lái
|
Trục vít – ê cu bi, cơ khí, trợ lực thuỷ lực
|
|
Phanh chính
|
Tang trống cả hai trục, dẫn động khí nén
|
|
Phanh đỗ
|
Tang trống, bánh xe trục 2, khí nén + lò xo tích năng
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
|
[chưa có dữ liệu]
|
|
Tốc độ tối đa
|
99 km/h
|
|
Khả năng leo dốc
|
31,8%
|
|
Bình nhiên liệu
|
100 lít
|
|
Ắc quy
|
02 bình 12V — 80 Ah
|
|
Cabin
|
3 chỗ, máy lạnh 2 chiều, kính chỉnh điện, vô lăng 4 chấu
|
|
Đơn vị sản xuất, lắp ráp
|
Công ty CP TM DV Phú Mẫn — Cụm CN Nhị Xuân, TP.HCM
|
|
Giá bán
|
598.000.000 đ (xe + thùng, đã gồm VAT)
|