XE TẢI VAN DONGBEN 5 CHỖ
Xe tải Van Dongben 5 chỗ mang phong cách hiện đại kiểu châu Âu, mạnh mẽ và thân thiện với đầy đủ tiện ích: Kính chỉnh điện, hệ thống lái điện từ EPS, thiết bị công nghệ giải trí thư giãn chuẩn Pro...
Xe tải Van Dongben 5 chỗ có kiểu dáng thiết kế kiểu chữ X, hốc thông gió hình chữ U giảm lực cản gió, mát động cơ và bảo vệ động cơ hữu hiệu. Công nghệ: Công nghệ GM Mỹ, Nhập khẩu linh kiện dạng CKD nước ngoài, Lắp ráp tại Việt Nam
Xe Tải Van Dongben 5 chỗ cho phép chở 5 người và Tải trọng hàng hóa là 490 kG. Động cơ dung tích xi-lanh: 1.499 Cm3, Công suất cực đại: 80 kw/ 5.200 vòng/phút, Hộp số 5 số tới 1 số lùi.
Xe Dongben 5 chỗ có kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 4200 x 1695 x 1930 mm, Kích thước thùng hàng: 1.410 x 1.490 x 1.130 mm
.jpg)
Cabin rộng rãi trang bị sẵn Máy lạn, mà hình cảm ứng, Camera lùi, Radio, FM, USB Tay lái trợ lực, điều chỉnh độ nghiêng.
.jpg)
Động cơ Seper Active 5 Italia công nghệ VVT và chân không cơ học, công suất 80kw/5.200v/ph, 7.2L/100km.
.jpg)
Lốp không săm: 175R13
|
CAM KẾT CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
1. Sản phẩm chính hãng: Thương hiệu uy tín, nguồn gốc rõ ràng, sản phẩm chính hãng, được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
2. Giá bán cạnh tranh: Cam kết giá niêm yết của nhà sản xuất và kèm theo các ưu đãi, khuyến mãi khấu trừ vào giá bán đến tay khách hàng.
3. Bảo hành, bảo dưỡng uy tín: Đội ngũ chuyên viên kỹ thuật lành nghề, thiết bị phụ tùng chính hãng, hoạt động 24/24h, đáp ứng yêu cầu mọi lúc mọi nơi.
4. Hỗ trợ mua xe hiệu quả: Mua xe trả góp thành công (Qua ngân hàng, Công ty tài chính, Cho thuê tài chính, Qua hợp tác xã); Đăng ký, đăng kiểm lưu hành, giao xe tận nơi
5. Đóng thùng chất lượng cao: Đóng mới thùng xe các loại và cải tạo quy cách và kích thước thùng chở hàng theo yêu cầu, hồ sơ đăng kiểm hợp lệ.
|
Ô TÔ SHINERAY VIỆT NAM - ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC PHÚ MẪN
Địa chỉ: Lô D6, Đường số 4, Cụm Công nghiệp Nhị Xuân, Xã Xuân Thới Sơn, TP. Hồ Chí Minh
☎ Điện thoại: 0909 66 75 95 - 0909 683 466
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
❓ Giá lăn bánh của Xe Ban Tai Dongben 5 Cho tại Tp.HCM và các tỉnh miền Nam là bao nhiêu?
Dòng xe Xe Ban Tai Dongben 5 Cho hiện có mức giá bán thay đổi linh hoạt theo các chương trình khuyến mãi của nhà máy SRM Việt Nam và Ô tô Phú Mẫn. Để nhận được bảng báo giá xe kèm chi phí đăng ký lăn bánh trọn gói mới nhất tại Tp.HCM, Đồng Nai, Tây Ninh hoặc khu vực Miền Tây, kính mời quý khách gọi trực tiếp Hotline 0909 683 466 để được tư vấn và nhận ưu đãi giảm giá tốt nhất.
❓ Tải trọng cho phép chở và kích thước lòng thùng xe Xe Ban Tai Dongben 5 Cho là bao nhiêu?
Để biết chi tiết về thông số tải trọng và kích thước lòng thùng chính xác cho từng phiên bản của Xe Ban Tai Dongben 5 Cho (thùng bạt, thùng kín, hay thùng lửng), xin quý khách tham khảo bảng thông số chi tiết phía trên hoặc gọi trực tiếp Hotline 0909 683 466 để chuyên viên kỹ thuật Phú Mẫn tư vấn trực tiếp.
❓ Quy trình duyệt hồ sơ trả góp xe Xe Ban Tai Dongben 5 Cho tại Phú Mẫn mất bao lâu?
Đại lý Ô tô Phú Mẫn hỗ trợ mua trả góp dòng xe Xe Ban Tai Dongben 5 Cho với tỷ lệ vay từ 70% đến 80% giá trị định giá xe của ngân hàng, thời gian vay kéo dài linh hoạt đến 6 - 7 năm. Quý khách tại TPHCM và khu vực miền Nam chỉ cần liên hệ Hotline 0909 683 466, bộ phận hỗ trợ ngân hàng của Phú Mẫn sẽ trực tiếp tư vấn, thiết kế bảng tính lãi suất chi tiết và hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ vay duyệt nhanh trong 48h.
| ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| Số loại |
DBX30 V5M |
| Trọng lượng bản thân |
1225 KG |
| Cầu trước |
610 KG |
| Cầu sau |
615 KG |
| Tải trọng cho phép chở |
650 KG |
| Số người cho phép chở |
5 Người |
| Trọng lượng toàn bộ |
2200 KG |
| Kích thước xe (D x R x C) |
4200 x 1695 x 1920 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng |
1.410 x 1.460 x 1.260 mm |
| Khoảng cách trục |
2700 mm |
| Vết bánh xe trước / sau |
1425/1435 mm |
| Số trục |
2 |
| Công thức bánh xe |
4 x 2 |
| Loại nhiên liệu |
Xăng không chì có trị số ốc tan 95 |
| ĐỘNG CƠ |
|
| Nhãn hiệu động cơ |
SWM Super Active 5 Italia |
| Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Thể tích |
1499 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
80 kW/ 5200 v/ph |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/02/---/---/--- |
| Lốp trước / sau |
175R13 /175R13 |
| HỆ THỐNG PHANH |
|
| Phanh trước /Dẫn động |
Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI |
|
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện |