Xe tải thái lan 760kg thùng bạt DFSK EQ1020TF/VT/MP1 là sự lực chọn của hộ gia đình, cá nhân, doanh nghiệp mọi lĩnh vực, phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng, nhanh gọn, thích ứng các loại đường xá tại Việt Nam.

Kích thước xe (DxRxC): 3980 x 1560 x 2290 mm
Kích thước lòng thùng hàng:2260 x 1400 x 1150/1500 mm
Thùng kèo phủ bạt, vách, tay khóa, bản lề inox chắc chắn, sạch sẽ
Xe có thiết kế hài hòa, chỗ ngồi cao, tầm nhìn. Khung gầm chắc chắn, chịu tải cao
Thiết kế sáng tạo và trang trí nội thất với các trang thiết bị đầy đủ nhất: máy lạnh, tay lái trợ lực, khóa trung tâm, cửa sổ điện, Radio CD vv tiêu chuẩn.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Xe Thái Lan DFSK Trọng Tải 760kg giá bao nhiêu?
Hiện giá xe Thái Lan DFSK Trọng Tải 760kg đang được áp dụng nhiều chương trình khuyến mãi đặc biệt từ nhà máy. Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0909 66 75 95 để nhận báo giá lăn bánh chính xác nhất tại thời điểm mua xe.
Thông số kỹ thuật nổi bật của xe Thái Lan DFSK Trọng Tải 760kg là gì?
Xe Thái Lan DFSK Trọng Tải 760kg là dòng xe nhập khẩu chất lượng cao, sở hữu thiết kế nhỏ gọn, thùng hàng tối ưu mang lại hiệu quả kinh tế vượt trội cho chủ đầu tư.
Mua xe Thái Lan DFSK Trọng Tải 760kg trả góp cần chuẩn bị bao nhiêu tiền?
Đại lý Phú Mẫn hỗ trợ mua trả góp xe Thái Lan DFSK Trọng Tải 760kg với tỷ lệ vay cao lên đến 80% giá trị xe. Quý khách chỉ cần chuẩn bị trước từ 50 triệu đến 80 triệu đồng là có thể nhận xe ngay, thủ tục xét duyệt nhanh gọn trong ngày.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
XE TẢI DFSK 760KG MUI BẠT EQ1020TF/VT/MP1
|
|
Trọng lượng bản thân
|
900 Kg
|
|
Cầu trước
|
480 Kg
|
|
Cầu sau
|
420 Kg
|
|
Tải trọng cho phép chở
|
760 Kg
|
|
Số người cho phép chở
|
2 Người
|
|
Trọng lượng toàn bộ
|
1790 Kg
|
|
Kích thước xe (DxRxC)
|
3980 x 1560 x 2290 mm
|
|
Kích thước lòng thùng hàng
|
2260 x 1400 x 1150/1500 mm
|
|
Khoảng cách trục
|
2515 mm
|
|
Vết bánh xe trước / sau
|
1310/1310 mm
|
|
Số trục
|
4
|
|
Công thức bánh xe
|
4 x 2
|
|
Loại nhiên liệu
|
Xăng không chì có trị số ốc tan >= 92
|
|
ĐỘNG CƠ
|
|
|
Nhãn hiệu động cơ
|
AF11-05
|
|
Loại động cơ
|
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
|
|
Thể tích
|
1050 cm3
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay
|
47 kW/ 5200 v/ph
|
|
LỐP XE
|
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV
|
02/02/---/---/---
|
|
Lốp trước / sau
|
165 R13 /165 R13
|
|
HỆ THỐNG PHANH
|
|
|
Phanh trước /Dẫn động
|
Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không
|
|
Phanh sau /Dẫn động
|
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
|
|
Phanh tay /Dẫn động
|
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
|
|
HỆ THỐNG LÁI
|
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động
|
Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí
|