Xe Tải Thái Lan DFSK Trọng Tải 760kg
Xe Tải Thái Lan DFSK Trọng Tải 760kg Xe tải Thái Lan DFSK trọng tải 760kg, Ô tô Phú Mẫn nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Ô Tô Phú Mẫn Bán và Bảo Hành xe tải Thái Lan, Hỗ Trợ Đăng ký, Đăng kiểm, Khuyến mãi Hộp đen/GPS, Trước bạ; BánTrả Góp Uy Tín, Hotline: 0909023788 Xe Tải Thái Lan DFSK Trọng Tải 760kg
xe-tai-thai-lan.jpg

Xe Thái Lan DFSK 760kg

Giá bán:

195,000,000đ

Nhà sản xuất:

Xe Nhập Khẩu Thái Lan

Tình trạng:

MỚI 2018 -EURO4

Trọng lượng bản thân: 900 Kg

Tải trọng cho phép chở: 760 Kg

Số người cho phép chở: 2 Người

Trọng lượng toàn bộ: 1790 Kg

Kích thước xe (DxRxC):3980 x 1560 x 2290 mm

Kích thước lòng thùng hàng:2260 x 1400 x 1150/1500 mm

Loại nhiên liệu:Xăng

Nhãn hiệu động cơ:AF11-05

Thể tích: 1050 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 47 kW/ 5200 v/ph

Xe tải thái lan 760kg thùng bạt DFSK EQ1020TF/VT/MP1 là sự lực chọn của hộ gia đình, cá nhân, doanh nghiệp mọi lĩnh vực, phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng, nhanh gọn, thích ứng các loại đường xá tại Việt Nam.

Xe tải thái lan 760kg thùng bạt

Kích thước xe (DxRxC): 3980 x 1560 x 2290 mm

Xe tải thái lan 760kg thùng bạt

Kích thước lòng thùng hàng:2260 x 1400 x 1150/1500 mm

Xe tải thái lan 760kg thùng bạt

Thùng kèo phủ bạt, vách, tay khóa, bản lề inox chắc chắn, sạch sẽ

Xe tải thái lan 760kg thùng bạt

Xe có thiết kế hài hòa, chỗ ngồi cao, tầm nhìn. Khung gầm chắc chắn, chịu tải cao 

Xe tải thái lan 760kg thùng bạt

Thiết kế sáng tạo và trang trí nội thất với các trang thiết bị đầy đủ nhất: máy lạnh, tay lái trợ lực, khóa trung tâm, cửa sổ điện, Radio CD vv tiêu chuẩn.


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE TẢI DFSK 760KG MUI BẠT EQ1020TF/VT/MP1   

Trọng lượng bản thân

900 Kg

Cầu trước

480 Kg

Cầu sau

420 Kg

Tải trọng cho phép chở

760 Kg

Số người cho phép chở

2 Người

Trọng lượng toàn bộ

1790 Kg

Kích thước xe (DxRxC)

3980 x 1560 x 2290 mm

Kích thước lòng thùng hàng

2260 x 1400 x 1150/1500 mm

Khoảng cách trục

2515 mm

Vết bánh xe trước / sau

1310/1310 mm

Số trục

4

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Xăng không chì có trị số ốc tan >= 92

ĐỘNG CƠ

 

Nhãn hiệu động cơ

AF11-05

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích

1050 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

47 kW/ 5200 v/ph

LỐP XE

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/02/---/---/---

Lốp trước / sau

165 R13 /165 R13

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh trước /Dẫn động

Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí