XE TẢI VM CABIN ĐÔI 6 CHỖ NGỒI NK750LLD5
Xe Tải Cabin Đôi 6 chỗ ngồi 3.5 tấn VM NK750LL5 được sản xuất lắp ráp tại Việt Nam bằng nguồn linh kiện CKD 100% của Isuzu Qinling cung cấp cho Nhà máy VM Motors lắp ráp hoàn thiện theo thiết kế và cấu hình của Isuzu toàn cầu cấp phép, , Cục Đăng kiểm cấp chứng nhận xuất xưởng. Xe Cabin đôi 1 cầu VM NK750LL5 trang bị động cơ Isuzu 4KH1CN5MD tiêu chuẩn khí thải Euro5 xử lý không dùng dung dịch ure, dung tích xylanh 2.999cm3, công suất 83Kw/2900 vòng/phút, số sàn 5 tiến 1 lùi và cỡ lốp 7.00-16LT. Với cấu hình isuzu chính hãng và thiết kế chịu tải hiệu suất cao như vậy đãm bảo xe VM Cabin đôi 2 cầu sẽ vượt mọi địa hình đường xá kể cả tại những cung đường hiểm trở, vận chuyển hàng hóa ở những vùng giao thông khó khăn.

Xe Tải VM Cabin đôi 1 cầu do VM Motors sản xuất lắp ráp tại Việt Nam với linh kiện nhập khẩu đồng bộ 100% CKD Isuzu chính hãng, bảo hành 5 năm hoặc 150.000Km
Xe Tải VM Cabin Đôi 1 cầu có thiết kế khoang Cabin phần đầu xe phía trước dành cho lái xe và 02 người đi cùng, được ngăn cách bằng vách kín với khoang hành khách ở giữa cho phép chở theo 3 người, và phần thùng chở hàng phía sau trọng tải 3.490Kg. Kích thước khoang cabin và hành khách dài 2,83M và thùng chở hàng dài lọt lòng 3,8M chở được hàng nhiểu hơn và kích thước lớn hơn với tổng tải 7.5 tấn.

Xe VM NNK750LLD5 Cabin kép 1 cầu công thức bánh xe 4x2, khoảng sáng gầm cao có để vượt mọi địa hình với cỡ lốp 7.00-16, trục sau lốp đôi bám đường tốt, chịu tải khỏe, độ an toàn cao.
Giá Xe Tải Cabin Đôi nhà sản xuất công bố là 560 triệu đồng đồng đã bao gồm VAT, không nhiều khách hàng mua xe tải Cabin kép vì mẫu xe vận chuyển người và hàng theo yêu cầu đặc thù mà những dòng phương tiện vận tải thông thường khác không thể đáp ứng, cho nên giá xe tải VM Cabin đôi sẽ cao hơn vì số lượng tiêu thụ không nhiều. Khi mua xe tảo Cabin kép nếu có nu cầu vay vốn thì các ngân hàng sẽ cho vay 75% giá xe và chỏ cần thế chấp bằng Cavet.

- Trọng lượng bản thân: 3.200Kg
- Số người cho phép chở: 06 người kể cả lái xe
- Trọng tải cho phép trên thùng hàng: 3.450Kg
- Trọng lượng toàn bộ: 7.450Kg
Xe Tải VM Cabin đôi 6 chỗ ngồi NK750LLD5 là phương tiện vận tải được sử dụng để vận chuyển máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu, vật tư phục vụ cho các hoạt động thi công xấy lắp, trồng trọt chăn nuôi gia xúc, gia cầm, thủy hải sản và trung chuyển hàng hóa từ những nơi sâu xe tới điểm tập kết mà ngững xe tải khác không thể ra vào tới được.

- Kích thước toàn bộ xe: 6.730 x 1.960 x 2.230mm
- Kích thước khoang Cabin và hành khách: 2.830 x 1.960 x 2.230mm
- Kích thước lòng thùng chở hàng: 3.800 x 1.820 x 520mm
- Khoản cách trục: 3.815mm
- Số trục: 2 trục
- Số lốp: Trụ trước 02 quả, Trục sau lốp đôi 04 quả
- Cỡ lốp: 7.00-16LT
Xe Tải Cabin đôi 6 chỗ ngồi NK750LL5 là mẫu xe tải thiết kế chở hàng lớn nhất ra vào những nơi khó khăn nhất một cách an toàn và hiệu quả, sẽ rất hữu ích cho các công việc xây lắp, bảo dưỡng, duy tu các công trình công cộng và dân sinh, đặc biệt có thể chạy thông suốt trong các khu dân cư đường nhỏ, sẽ giúp giảm chi phí và thời gian luân chuyên vật tư, nhân sự thi công.

- Động cơ Isuzu: 4KH1CN5MD
- Loại động cơ: 4 kỹ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Dung tích xi lanh: 2.990cm3
- Công suất: 83Kw/2900 vòng/ phút
- Hộp số sàn: 5 tiến 1 lùi
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE VĨNH PHÁT NK750LLD5
- Loại phương tiện: Ô tô sát xi có buồng lái
- Nhãn hiệu:VM
- Mã kiểu loại: NK750LLD5
- Mã số khung: RM9MGCCK5*AB*****
- Khối lượng bản thân: 2200 kg
- Phân bố KL bản thân lên các trục: 1420 / 780 kg
- Số người được phép chở: 06 kể cả người lái
- Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất: 3.490Kg
- Khối lượng toàn bộ cho phép: 7450 kg
- Phân bố KL toàn bộ cho phép: - / - kg
- Kích thước bao: 6730 × 1960 × 2230 mm
- Kích thước lòng thùng: -x - x - x
- Công thức bánh xe: 4x2
- Khoảng cách trục: 3815 mm
- Vệt bánh xe các trục: 1510 / 1525 mm
- Động cơ Isuzu: 4KH1CN5MD – 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Công suất cực đại: 83 kW / 2900 rpm
- Dung tích xi lanh: 2999 cm³
- Nhiên liệu: Diesel
- Số lượng bánh xe các trục, Cỡ lốp: Trục 1: 02, 7.00-16 / Trục 2: 04, 7.00-16
- Hệ thống lái: Trục vít-ê cu bi: Cơ khí, trợ lực thủy lực
- Hệ thống phanh chính/phanh tay: Tang trống-thủy lực, trợ lực chân không/
- Phanh đỗ: Tang trống – trục thứ cấp hộp số, cơ khí
------------------------
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
- Showroom: TP.Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai
- Email: thuotophuman@gmail.com
- Điện thoại: 0909 667 595
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
❓ Trọn gói chi phí đăng ký lăn bánh xe Xe Tải VM Cabin Đôi tại miền Nam là bao nhiêu?
Giá bán niêm yết của xe Xe Tải VM Cabin Đôi tại showroom Ô tô Phú Mẫn hiện nay là 595.000.000 VND (đã bao gồm VAT). Để xe có thể lăn bánh hợp pháp trên đường, quý khách cần chi trả thêm các khoản thuế trước bạ xe tải, phí đăng kiểm lưu hành, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và phí đường bộ. Tùy thuộc vào hộ khẩu đăng ký biển số của quý khách ở TPHCM hay các tỉnh miền Nam, chi phí lăn bánh sẽ có sự chênh lệch nhỏ. Quý khách vui lòng gọi Hotline 0909 683 466 để nhận bảng tính chi phí lăn bánh chi tiết.
❓ Tải trọng cho phép chở và kích thước lòng thùng xe Xe Tải VM Cabin Đôi là bao nhiêu?
Phiên bản xe Xe Tải VM Cabin Đôi được thiết kế có tải trọng cho phép chở đạt 3.490 kg với kích thước lọt lòng thùng là 4.400 x 2.050 x 1.880 mm. Với khối động cơ hiệu năng cao 4KH1TCG40, xe đảm bảo khả năng cõng tải vượt trội trên mọi cung đường đèo dốc.
❓ Tôi muốn mua trả góp xe Xe Tải VM Cabin Đôi thì cần chuẩn bị những giấy tờ gì?
Ô tô Phú Mẫn hỗ trợ mua trả góp xe Xe Tải VM Cabin Đôi qua hệ thống ngân hàng liên kết với hạn mức vay tối đa lên đến 80% giá trị xe (tương đương số tiền vay tối đa khoảng 476 triệu). Quý khách chỉ cần chuẩn bị số tiền trả trước từ 119 triệu đến 178.5 triệu (tương ứng 20-30% giá xe) để nhận xe. Số tiền trả góp hàng tháng tạm tính cho tháng đầu tiên (gồm cả gốc và lãi suất ưu đãi) khoảng từ 9.8 triệu và sẽ giảm dần theo dư nợ thực tế. Thủ tục duyệt hồ sơ cực kỳ nhanh gọn trong vòng 48h, hỗ trợ khách hàng tại Tp.HCM và các tỉnh miền Nam qua Hotline 0909 683 466.
|
Loại phương tiện
|
Ô tô sát xi có buồng lái
|
|
Nhãn hiệu
|
VM
|
|
Mã kiểu loại
|
NK750LLD5
|
|
Mã số khung
|
RM9MGCCK5*AB*****
|
|
Khối lượng bản thân
|
2200 kg
|
|
Phân bố KL bản thân lên các trục
|
1420 / 780 kg
|
|
Số người được phép chở
|
05
|
|
Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất
|
-
|
|
Khối lượng toàn bộ cho phép
|
7450 kg
|
|
Phân bố KL toàn bộ cho phép
|
- / - kg
|
|
Kích thước bao
|
6730 × 1960 × 2230 mm
|
|
Kích thước lòng thùng
|
-x - x - x
|
|
Công thức bánh xe
|
4x2
|
|
Khoảng cách trục
|
3815 mm
|
|
Vệt bánh xe các trục
|
1510 / 1525 mm
|
|
Động cơ
|
4KH1CN5MD – 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
|
Công suất cực đại
|
83 kW / 2900 rpm
|
|
Dung tích xi lanh
|
2999 cm³
|
|
Nhiên liệu
|
Diesel
|
|
Số lượng bánh xe các trục, Cỡ lốp
|
Trục 1: 02, 7.00-16 / Trục 2: 04, 7.00-16
|
|
Hệ thống lái
|
Trục vít-ê cu bi: Cơ khí, trợ lực thủy lực
|
|
Hệ thống phanh chính/phanh tay
|
Tang trống-thủy lực, trợ lực chân không/
Tang trống – trục thứ cấp hộp số, cơ khí
|