XE TẢI JAC N750 PLUS 7.2 TẤN THÙNG KÍN DÀI 6M2
Xe Tải JAC N750 Plus 7.2 tấn thùng kín 6M2 đáp ứng nhu cầu chở hàng đa dạng, đảm bảo vệ sinh an toàn cho mọi chuyến hàng, hoạt động phạm vi rộng, từ những khu vực đường lộ góc cua hẹp như miền Tây đến các khu vực công nghiệp như miền Đông Nam Bộ. JAC N750 Plus trang bị cấu hình chịu tải với động cơ Yuchai 3.8L 167HP, hộp số 6 tiến 1 lùi và lốp 8.25-16, mô men xoắn đạt 585Nm/1300-1800 vòng/ phút hiệu suất vận hành xuất phát nhẹ, tăng tốc nhanh, leo dốc khỏe, nhờ công nghệ cao tiêu chuẩn E5 tiết kiệm nhiên liệu.

Xe Tải JAC N750 Plus thùng kín làm phiên bản thiết kế hoàn toàn mới của JAC, từ kiểu dáng ngoại thất đến nội thất Cabin được đầu tư thẩm mỹ và tiện ích hiện đại. Mui lướt lắp đặt sẵn trên nóc cabin, giúp giảm lực cản khi chạy trên đường, tăng độ ổn định khi chạy tốc độ cao và hỗ trợ tiết kiệm nhiên liệu. Kính chắn gió bản lớn, cường lực bo cong, cho tầm quan sát phía trước cực rộng.
- Cabin phong cách tạo hình năng động, góc cạnh cải thiện tầm nhìn cho người lái. Lưới tản nhiệt kiểu hình thang mạ crom sáng chống gỉ, nổi bật mặt trước.
- Độ bền được đảm bảo bằng sơn tĩnh điện chống gỉ, được sơn bằng công nghệ ED, chống ăn mòn hiệu quả trong mọi điều kiện khí hậu, giữ màu.
- Hệ thống chiếu sáng với đèn pha Halogen tích hợp dải đèn LED định vị ban ngày tăng khả năng cho xe người chiều nhận diện từ xa.
- Đèn sương mù tích hợp cản cản trước, chiếu sáng tối ưu khi di chuyển trong thời tiết xấu hoặc đêm tối.
- Gương chiếu hậu gương đôi mặt bản lớn kết hợp gương cầu lồi phía trước và bên hông, loại bỏ điểm mù xung quanh xe đảm bảo an toàn khi di chuyển, lùi và đậu xe trong mọi không gian.

Xe Tải JAC N750 Plus thùng kín nội thất Cabin Kép có giường nằm thiết kế rộng rãi, tiện nghi trang bị hệ thống thiết bị kiểm soát bằng điện tử hiện đại, thông minh và chính xác. Hệ thống lái xe tích hợp những tính năng mới như Cruise Control cài đặt vận tốc tự động, khóa điện, kính chỉnh điện, phanh hơi khí né 2 dòng, máy lạnh và đặc biệt có giường nằm...

- Trang bị 03 ghế ngồi và 01 giường năm. Ghế và giường bọc nỉ, ôm sát lưng giúp chống mệt, ghế lái có thể điều chỉnh linh hoạt vị trí trước, sau và độ ngả lung, giường nằm có đệm êm, cho bác nghỉ ngơi khi cần.
- Vô lăng 4 chấu trợ lực lái thủy lực, phong cách thể thao mạnh mẽ, tích hợp các nút bấm điều khiển âm thanh, có thể điều chỉnh gật gù đa hướng.
- Bảng đồng hồ hiển thị hiển thị đầy đủ, chính xác các thông số vận hành như tốc độ, vòng tua máy, mức nhiên liệu, áp suất hơi phanh và cảnh báo hệ thống.
- Có chế độ ga tự động tích hợp trên vô lăng, giữ tốc độ ổn định khi chạy trên đường cao tốc, tối ưu lượng tiêu thụ nhiên liệu và giảm thao tác chân ga.
- Máy lạnh 2 chiều công suất lớn, làm mát nhanh, trang bị các khe gió bố trí hợp lý quanh cabin.
- Trang bị Radio/FM, cổng cắm USB, hệ thống loa phát âm thanh chất long cao.
- Kính cửa chỉnh điện 1 chạm, khóa điện thông minh điều khiển từ xa tiện lợi.

Xe Tải JAC N750 Plus 7.2 tấn thùng kín dài 6M2 thiết kế công năng chở hàng đáp ứng các tiêu chí: Bảo vệ hàng an toàn và sạch sẽ trong mọi điều kiện vận chuyển, hạn chế được thất thoát.
Thùng xe được trang bị 01 cửa hông, 2 cánh phía sau, giúp việc bốc dỡ hàng hóa trong không gian hẹp nhanh chóng, tiện dụng. Thích hợp chuyển chơ các loại hàng tạp hóa, may mặc, vải vóc, bao bì, giấy, vật liệu nhựa, thực phẩm khô, bánh kẹo, đồ đóng thùng hộp hoặc các loại nông sản cần giữ khô ráo.

Động cơ: Yuchai
Loại động cơ: YC4S170-50
Công cuất: 125kw/2600 vòng/ phút
Mô men xoắn: 585/1300-1800 vòng/phút
Hộp số 6DST60T: 6 tiến 1 lùi
Dẫn động: Tủy lực, trợ lực khí nén
Lốp: 8.25-16

Cần số 6 số tiến 1 số lùi
.jpg)
Lốp 8.25- 16

Phanh khí nén 2 dòng an toàn
------------------
THÔNG SỐ LỸ THUẬT XE TẢI JAC N750 PLUS THÙNG KÍN
-
Nhãn hiệu: JAC
-
Số loại: N750 PLUS EA5-TK
-
ĐỘNG CƠ
-
Nhãn hiệu: YUCHAI
-
Kiểu động cơ: YC4S170-50
-
Loại nhiên liệu: Diesel
-
Loại động cơ: 4 kì, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, có tăng áp
-
Dung tích: 3.767 cc
-
Đường kính xilanh x Hành trình piston: 102 x 115 mm
-
Công suất cực đại: 125Kw (168 HP) tại 2600 vòng/phút
-
Mô men cực đại: 585N.m tại 1300~1800 vòng/phút
-
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
-
Thể tích thùng nhiên liệu: 210L
-
HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG
-
Loại ly hợp/Dẫn động: Đĩa đơn ma sát khô/Thủy lực, trợ lực khí nén
-
Hộp số: 6DSX60T
-
Loại/Điều khiển hộp số: Cơ khí/Cơ khí
-
Loại hộp số: 6 số tiến, 1 số lùi
-
Tỉ số truyền hộp số (1-2-3-4-5-6-Lùi): 6,667 – 4,014 – 2,416 – 1,522 – 1,000 – 0,777 – 6,133
-
Tỉ số truyền cầu: 4,875
-
Công thức bánh xe: 4 x 2
-
Cỡ lốp: 8.25-16
-
Số lượng lốp trục I/II/--: 02/04/--
-
Tốc độ lớn nhất: 88,94 km/h
-
Độ dốc lớn nhất: 32,3%
-
KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG
-
Kích thước bao ngoài: 8.415 x 2.420 x 3.550 mm
-
Kích thước lòng thùng: 6.210 x 2.280 x 2.270 mm
-
Khoảng cách trục: 4.700 mm
-
Vết bánh xe trước/sau: 1.680/1.690 mm
-
Khoảng sáng gầm xe: 200 mm
-
Số người cho phép chở : 03 người
-
Khối lượng bản thân: 4.955 kg
-
Khối lượng cho phép: 7.200 kg
-
Khối lượng toàn bộ: 12.350 kg
-
HỆ THỐNG PHANH
-
Hệ thống phanh chính: Khí nén hai dòng
-
Cơ cấu phanh/Dẫn động + Điều khiển: Tang trống/Khí nén + Cơ khí
-
Hệ thống phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 (Tang trống/Khí nén + Lò xo tích năng)
-
Hệ thống phanh phụ: Phanh khí xả
-
ABS: Có
-
HỆ THỐNG LÁI
-
Loại: Trục vít – ê cu bi
-
Dẫn động/Trợ lực: Cơ khí/Thủy lực
-
Bán kính quay vòng: 10,52m
-
HỆ THỐNG TREO
-
Hệ thống treo trước: Phụ thuộc/Nhíp lá (8+0)/Giảm chấn thủy lực
-
Hệ thống treo sau: Phụ thuộc/Nhíp lá (10+10)
-------------------
|
NHÃN HIỆU
|
|
Loại xe
|
Ô tô tải thùng kín
|
|
Nhãn hiệu
|
JAC
|
|
Số loại
|
N750 PLUS EA5-TK1
|
|
ĐỘNG CƠ
|
|
Nhãn hiệu
|
YUCHAI
|
|
Kiểu động cơ
|
YC4S170-50
|
|
Loại nhiên liệu
|
Diesel
|
|
Loại động cơ
|
4 kì, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, có tăng áp
|
|
Dung tích
|
3.767 cc
|
|
Đường kính xilanh x Hành trình piston
|
102 x 115 mm
|
|
Công suất cực đại
|
125Kw (168 HP) tại 2600 vòng/phút
|
|
Mô men cực đại
|
585N.m tại 1300~1800 vòng/phút
|
|
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
|
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
|
|
Thể tích thùng nhiên liệu
|
210L
|
|
HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG
|
|
Loại ly hợp/Dẫn động
|
Đĩa đơn ma sát khô/Thủy lực, trợ lực khí nén
|
|
Hộp số
|
6DSX60T
|
|
Loại/Điều khiển hộp số
|
Cơ khí/Cơ khí
|
|
Loại hộp số
|
6 số tiến, 1 số lùi
|
|
Tỉ số truyền hộp số (1-2-3-4-5-6-Lùi)
|
6,667 – 4,014 – 2,416 – 1,522 – 1,000 – 0,777 – 6,133
|
|
Tỉ số truyền cầu
|
4,875
|
|
Công thức bánh xe
|
4 x 2
|
|
Cỡ lốp
|
8.25-16
|
|
Số lượng lốp trục I/II/--
|
02/04/--
|
|
Tốc độ lớn nhất
|
88,94 km/h
|
|
Độ dốc lớn nhất
|
32,3%
|
|
HỆ THỐNG PHANH
|
|
Hệ thống phanh chính
|
Khí nén hai dòng
|
|
Cơ cấu phanh/Dẫn động + Điều khiển
|
Tang trống/Khí nén + Cơ khí
|
|
Hệ thống phanh đỗ
|
Tác động lên bánh xe trục 2 (Tang trống/Khí nén + Lò xo tích năng)
|
|
Hệ thống phanh phụ
|
Phanh khí xả
|
|
ABS
|
Có
|
|
HỆ THỐNG LÁI
|
|
Loại
|
Trục vít – ê cu bi
|
|
Dẫn động/Trợ lực
|
Cơ khí/Thủy lực
|
|
Bán kính quay vòng
|
10,52m
|
|
HỆ THỐNG TREO
|
|
Hệ thống treo trước
|
Phụ thuộc/Nhíp lá (8+0)/Giảm chấn thủy lực
|
|
Hệ thống treo sau
|
Phụ thuộc/Nhíp lá (10+10)
|
|
KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG
|
|
Kích thước bao ngoài
|
8.410 x 2.420 x 3.550 mm
|
|
Kích thước lòng thùng
|
6.210 x 2.280 x 2.270 mm
|
|
Khoảng cách trục
|
4.700 mm
|
|
Vết bánh xe trước/sau
|
1.680/1.690 mm
|
|
Khoảng sáng gầm xe
|
200 mm
|
|
Số người cho phép chở
|
03 người
|
|
Khối lượng bản thân
|
4.955kg
|
|
Khối lượng cho phép
|
7.200 kg
|
|
Khối lượng toàn bộ
|
12.350 kg
|
|
Tải trọng cầu trước
|
3.630 kg
|
|
Tải trọng cầu sau
|
8.720 kg
|