XE TẢI JAC 3T5 THÙNG DÀI 6M2 N350SL THÙNG LỬNG
Xe tải JAC 3T5 thùng dài 6M2 N350SL thùng lửng trọng tải đăng kiểm 3.495 kg, khối lượng toàn bộ 7.500 kg, kích thước lòng thùng 6.250 × 2.260 × 570 mm mở 5 bửng, trụ sống tháp lắp linh hoạt. JAC N350SL thùng lửng sản xuất lắp ráp tại Việt Nam, thùng chở hàng do Công ty CP TM DV Phú Mẫn thiết kế đóng mới theo quy chuẩn và do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho phép lưu hành.

- Xe tải JAC N350SL thùng lửng là phiên bản thùng lửng của dòng JAC N350SL, mã kiểu loại đăng kiểm N350SL E5/PMA-TL. Đăng kiểm xếp nhóm ô tô tải thông dụng, loại ô tô tải.
- Kích thước bao 8.170 × 2.420 × 3.130 mm. Khối lượng bản thân 3.810 kg, khối lượng toàn bộ cho phép 7.500 kg. Chiều dài cơ sở 4.475 mm, công thức bánh xe 4 × 2 với hai trục. Cabin chở 2 người ngoài lái xe.
- Bản thùng lửng phù hợp chở hàng nặng, hàng dài và hàng cồng kềnh cần xếp dỡ từ bên hông: sắt thép, ống nước, gỗ ván, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị, hàng đóng kiện dùng xe nâng.

- Khối lượng hàng chuyên chở cho phép 3.495 kg, khối lượng toàn bộ cho phép 7.500 kg, khối lượng bản thân 3.810 kg. Phân bố khối lượng toàn bộ lên hai trục là 2.600 kg trục trước và 4.900 kg trục sau.
- So với bản N350SL thùng bạt cùng chassis đang bán tại Phú Mẫn (khối lượng bản thân 3.855 kg, chở 3.450 kg), bản thùng lửng nhẹ hơn nhờ bỏ khung mui và bạt phủ, nên chở được nhiều hơn 45 kg mỗi chuyến.
- Thùng lửng, lòng thùng 6.250 × 2.260 × 570 mm. Thành thùng cao 570 mm, thuộc loại thành thấp.
- Bửng mở được cả ba phía — hai bên hông và phía sau — nên xếp dỡ được từ mọi hướng, dùng xe nâng đưa hàng vào ngang hông thay vì phải luồn từ cửa sau. Sàn thùng phẳng, không mui, không bạt, chở được hàng cao quá thành và hàng dài quá khổ trong giới hạn cho phép.
- Chiều rộng lòng thùng 2.260 mm đủ xếp hai hàng pallet tiêu chuẩn cạnh nhau theo chiều ngang.
- Chassis thép chuyên dụng dập nguội bằng máy 6.000 tấn, chống xoắn vặn.
- Hệ thống treo kiểu phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn thuỷ lực ở cả hai cầu. Treo trước 7 lá, treo sau 4+5 lá.
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: [chưa có dữ liệu] — không có trong giấy đăng kiểm lẫn trang cùng nền tảng.

Cabin JAC dòng N, có mui lướt gió trên nóc, gương chiếu hậu kép. Ảnh thực tế cho thấy xe sơn xanh dương đậm, cản trước và thanh chống dập hông sơn vạch vàng đen phản quang.

- Cabin bin thiết kế: 3 ghế ngồi bọc nỉ, máy lạnh hai chiều, vô lăng 4 chấu tích hợp nút điều khiển âm thanh và đèn còi, kính chỉnh điện, radio FM và hệ thống loa, vách cabin cách âm cách nhiệt.
- Giấy đăng kiểm ghi số người cho phép chở không kể lái xe là 02 người.
- Cơ cấu lái trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thuỷ lực — ghi trong giấy đăng kiểm và khớp với bản cùng chassis.
- Phanh chính kiểu tang trống cả hai trục, dẫn động khí nén. Phanh đỗ kiểu tang trống tác động lên bánh xe trục 2, dẫn động khí nén kết hợp lò xo tích năng đặt tại bầu phanh.
- Phanh khí nén là điểm đáng chú ý ở phân khúc 3,5 tấn, nơi nhiều mẫu xe vẫn dùng phanh dầu.
- Bính ắc quy: 02 bình ắc quy 12V dung lượng 80 Ah.

- Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép: trục trước 2.600 kg, trục sau 4.900 kg. Khi xe rỗng, phân bố khối lượng bản thân là 1.915 kg trục trước và 1.895 kg trục sau — gần cân bằng giữa hai trục. Vết bánh xe 1.695 mm trục trước và 1.640 mm trục sau.
- Động cơ HFC4DE1-1D, diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp. Dung tích công tác 2.746 cm³. Công suất lớn nhất 112 kW tại 3.200 vòng/phút, tương đương 152 mã lực. Mức khí thải E5 theo mã kiểu loại.
- Mô men xoắn lớn nhất: [chưa có dữ liệu] — giấy đăng kiểm không ghi, và hai trang cùng nền tảng trên website đang ghi vênh nhau (335 N.m và 355 N.m), cả hai đều khả dĩ nên chưa phân định được. Dải sinh mô men theo các trang này là 1.800 – 2.700 vòng/phút.
- Ttốc độ tối đa 99 km/h.
- Ly hợp đĩa đơn ma sát khô
- Hộp số cơ khí 5 số tiến 1 số lùi.
- Lốp 7.50R16, trục 1 lắp 2 lốp và trục 2 lắp 4 lốp — tổng cộng 6 lốp
- Bình nhiên liệu 100 lít

Giá xe JAC 3T5 thùng dài 6M2 dao động từ 570 triệu đến 590 triệu tùy thời điểm, cạnh tranh với nhiều dòng xe cùng phân khúc này trên thị trường. Giá của dòng JAC thùng dài 6M2 cao hơn một số dòng khác vì có cấu hình chịu tải lớn hơn 150Hp, cỡ lốp lớn hơn 7.50R16 cho khả năng chịu tải khỏe hơn, tăng tốc nhanh hơn, tiết kiệm nhi6n liệu hơn. Bên cạnh đó ngoài yếu tố uy tín thương hiệu chất lượng còn có chính sách bảo hành ưu việt hơn...
--------------------------------------------
Câu hỏi thường gặp
1. Xe tải JAC 3T5 thùng lửng 6M2 chở được bao nhiêu tấn?
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép 3.495 kg, khối lượng toàn bộ 7.500 kg, theo giấy chứng nhận đăng kiểm số 12294/NVICC09-01/26-00.
2. Thùng lửng JAC 3T5 thùng lửng dài bao nhiêu mét?
Lòng thùng 6.250 × 2.260 × 570 mm — dài 6,25 m, rộng 2.260 mm, thành cao 570 mm. Bửng mở được hai bên hông và phía sau.
3. Xe tải JAC 3T5 thùng lửng khác thùng kín, thùng bạt ra sao?
Cùng chassis và động cơ, khác kiểu thùng. Bản thùng lửng nhẹ hơn do không có khung mui và bạt, nên chở nhiều hơn bản thùng bạt 45 kg (3.495 kg so với 3.450 kg) và xếp dỡ được từ ba phía.
4. Giá xe JAC N350SL thùng lửng bao nhiêu?
Giá xe tải JAC dao động từ 570 - 590 triệu tùy thời điểm mua bán. Bên cạnh đó JAC luôn có khuyến mãi giảm giá từ 10 - 20 triệu đồng. Chi phí giấy tờ lăn bánh khoảng 21 triệu
|
Nhãn hiệu
|
JAC
|
|
Mã kiểu loại
|
N350SL E5/PMA-TL
|
|
Nhóm / loại phương tiện
|
Ô tô tải thông dụng / Ô tô tải
|
|
Kiểu thùng
|
Thùng lửng, bửng mở ba phía
|
|
Số giấy chứng nhận đăng kiểm
|
12294/NVICC09-01/26-00 — cấp 17/09/2026
|
|
Khối lượng bản thân
|
3.810 kg
|
|
Khối lượng hàng chuyên chở
|
3.495 kg
|
|
Khối lượng toàn bộ cho phép
|
7.500 kg
|
|
Phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục
|
2.600 / 4.900 kg
|
|
Phân bố khối lượng bản thân lên các trục
|
1.915 / 1.895 kg
|
|
Số người cho phép chở (không kể lái)
|
2
|
|
Kích thước bao (D×R×C)
|
8.170 × 2.420 × 3.130 mm
|
|
Kích thước lòng thùng (D×R×C)
|
6.250 × 2.260 × 570 mm
|
|
Số trục / công thức bánh xe
|
2 trục / 4 × 2
|
|
Chiều dài cơ sở
|
4.475 mm
|
|
Vết bánh xe trước / sau
|
1.695 / 1.640 mm
|
|
Động cơ
|
HFC4DE1-1D — diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
|
Dung tích công tác
|
2.746 cm³
|
|
Công suất lớn nhất
|
112 kW (152 HP) tại 3.200 v/ph
|
|
Mô men xoắn lớn nhất
|
[chưa có dữ liệu] — hai nguồn trên site vênh nhau 335 / 355 N.m
|
|
Ly hợp
|
Đĩa đơn ma sát khô *
|
|
Hộp số
|
Cơ khí — 5 số tiến, 1 số lùi *
|
|
Lốp
|
7.50R16 — trục 1: 02 lốp, trục 2: 04 lốp (6 lốp)
|
|
Hệ thống treo
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực — trước 7 lá, sau 4+5 lá *
|
|
Hệ thống lái
|
Trục vít – ê cu bi, cơ khí, trợ lực thuỷ lực
|
|
Phanh chính
|
Tang trống cả hai trục, dẫn động khí nén
|
|
Phanh đỗ
|
Tang trống, bánh xe trục 2, khí nén + lò xo tích năng
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
|
[chưa có dữ liệu]
|
|
Tốc độ tối đa
|
99 km/h *
|
|
Khả năng leo dốc
|
31,8% *
|
|
Bình nhiên liệu
|
100 lít *
|
|
Ắc quy
|
02 bình 12V — 80 Ah *
|
|
Cabin
|
3 chỗ, máy lạnh 2 chiều, kính chỉnh điện, vô lăng 4 chấu *
|
|
Đơn vị sản xuất, lắp ráp
|
Công ty CP TM DV Phú Mẫn — Cụm CN Nhị Xuân, TP.HCM
|
|
Giá bán
|
598.000.000 đ (xe + thùng, đã gồm VAT)
|