XE BEN CHIẾN THẮNG 5.8 TẤN
Xe Ben Chiến Thắng 5.8 tấn khối lượng thùng hàng 4.7m3 động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro4 sản xuất năm 2020. Xe Ben Chiến Thắng DaYun DỴ.80/TD1 thiết kế 1 cầu, động cơ công nghệ Đức ký hiệu YN33CRD1, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp. Dung tích xylanh: 3.298 cm3. Công suất lớn nhất: 85 kW/ 3.200 vòng/phút. Động cơ YN33CRD1 được sử dụng cho hầu hết các loại xe ben như Howo, TMT nhờ ưu điểm là sức bền và đạt vòng tua máy lớn nhất ở mức 3.200 vòng, máy êm và đạt mức tiêu hao nhiên liệu ít nhất.

Xe Ben Chiến ThắngDY5.80/TD1 thiết kế trọng lượng: Tổng trọng tải: 10.535 kg. Tải trọng bản thân: 4.540 kg. Tải trọng cho phép chở hàng: 5.800 kg.
Xe ben Chiến Thắng 5.8 tấn có kết cấu rắn chắc, thiên hướng hiệu quả, tổng thể chiều dài 5,26m cho khả năng hoạt động rất linh hoạt.

Xe Ben Chiến Thắng 5T8 Kích thước bao: 5.260 x 2.160 x 2.520 mm. Kích thước thùng xe lọt lòng: 3.170 x 2.000 x 735 mm (4.7m3). Khoảng cách trục: 2.800 mm. Công thức bánh xe: 4 x 2.
Kích thước thùng xe lọt lòng: 3.170 x 2.000 x 735 mm (4.7m3).
Xe Ben Chiến Thắng 5T8 thiết kế cơ cấu ben tự đổ và trụ nâng hạ kiểu chữa A tối ưu sức nâng và độ an toàn. Ty ben mạ Crom xy lanh thủy lực được nhập khẩu đồng bộ hoạt động ổn định. Kết cấu khung gầm 2 lớp thép chuyên dụng chất lượng cao của xe ben Chiến Thắng 5.8 tấn rất chắc chắn, xe có thể nâng xuống hàng ở nền đất yếu vẫn đảm bảo cân bằng, chống vặn.

Ben Xy Lanh thủy lực nhập khẩu đồng bộ, mạ crom chống mài mòn, chống nước.
Trụ nâng hạ ben kiểu chữ A, cân bằng chắc khỏe, trợ lực ben hiệu quả.

Hệ thống truyền động ly hợp đãi ma sát khô, dẫn động thủy lực, hệ thống phanh khí nén, hệ thống lái trợ lực thủy lực.
Xe ben Chiến Thắng 5.8 tấn cho phép 03 người ngồi trên Cabin, trang bị nội thất tiêu chuẩn cơn bản, ghế nệm, radio, FM, hệ thống âm thanh, USB. Vô lăng 4 chấu mạnh mẽ, Taplo có hệ thống nút điều khiển đầy đủ và tiện ích.
Vô lăng kiểu mới 4 chấu, hệ thống lái trợ lực thủy lực, hộp số tay 5 tiến 01 lùi.

03 ghế nệm rộng rãi, an toàn.

Không gian Cabvin rộng thoáng, trang bị máy lạnh chiều.
XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
☎: 0909 683 466
Địa chỉ: Lô D6, Đường số 4, Cụm Công nghiệp Nhị Xuân, Xã Xuân Thới Sơn, TP. Hồ Chí Minh
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
❓ Giá lăn bánh của Xe Ben Chiến Thắng 5.8 Tấn tại Tp.HCM và các tỉnh miền Nam là bao nhiêu?
Hiện tại, mẫu xe Xe Ben Chiến Thắng 5.8 Tấn đang được phân phối chính hãng với giá bán công bố là 435.000.000 VND (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT). Tuy nhiên, tổng chi phí lăn bánh thực tế ngoài đường của xe sẽ bao gồm các khoản thuế trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm và bảo hiểm đường bộ tùy theo từng địa phương đăng ký biển số (như TP.HCM, Tây Ninh, Đồng Nai hay các tỉnh Miền Tây). Kính mời quý khách liên hệ ngay Hotline 0909 683 466 để nhận báo giá lăn bánh trọn gói và chính xác nhất cho khu vực của mình.
❓ Tải trọng cho phép chở và kích thước lòng thùng xe Xe Ben Chiến Thắng 5.8 Tấn là bao nhiêu?
Phiên bản xe Xe Ben Chiến Thắng 5.8 Tấn được thiết kế có tải trọng cho phép chở đạt 5.800 kg với kích thước lọt lòng thùng là 3.710 x 2.030 x 620 mm (4.7 khối). Với khối động cơ hiệu năng cao YN38CRD1, xe đảm bảo khả năng cõng tải vượt trội trên mọi cung đường đèo dốc.
❓ Chính sách hỗ trợ tài chính và vay vốn khi mua xe Xe Ben Chiến Thắng 5.8 Tấn là gì?
Ô tô Phú Mẫn hỗ trợ mua trả góp xe Xe Ben Chiến Thắng 5.8 Tấn qua hệ thống ngân hàng liên kết với hạn mức vay tối đa lên đến 80% giá trị xe (tương đương số tiền vay tối đa khoảng 348 triệu). Quý khách chỉ cần chuẩn bị số tiền trả trước từ 87 triệu đến 130.5 triệu (tương ứng 20-30% giá xe) để nhận xe. Số tiền trả góp hàng tháng tạm tính cho tháng đầu tiên (gồm cả gốc và lãi suất ưu đãi) khoảng từ 7.2 triệu và sẽ giảm dần theo dư nợ thực tế. Thủ tục duyệt hồ sơ cực kỳ nhanh gọn trong vòng 48h, hỗ trợ khách hàng tại Tp.HCM và các tỉnh miền Nam qua Hotline 0909 683 466.
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
THÔNG SÔ THIẾT KẾ
|
|
Xuất xứ:
|
Việt Nam
|
|
Số loại:
|
DY5.80/TD1
|
|
TRỌNG LƯỢNG XE
|
|
Tổng trọng tải:
|
10.535 kg
|
|
Tải trọng bản thân:
|
4.540 kg
|
|
Tải trọng cho phép chở hàng:
|
5.800 kg
|
|
KÍCH THƯỚC XE
|
|
Kích thước bao:
|
5.260 x 2.160 x 2.520 mm
|
|
Kích thước thùng xe lọt lòng:
|
3.170 x 2.000 x 735 mm (4.7m3)
|
|
Khoảng cách trục:
|
2.800 mm
|
|
Công thức bánh xe:
|
4 x 2
|
|
ĐỘNG CƠ XE
|
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
YN33CRD1
|
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
|
Dung tích xi lanh:
|
3.298 cm3
|
|
Công suất cực đại:
|
85 kW/ 3.200 vòng/phút
|
|
HỆ THỐNG LÁI
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động:
|
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
|
HỆ THỐNG PHANH
|
|
Hệ thống phanh chính:
|
Tang trống / Tang trống; Khí nén
|
|
Hệ thống phanh đỗ xe:
|
Tác động lên bánh xe trục 2; Tự hãm
|
|
LỐP XE
|
|
Cỡ lốp:
|
Trục 1: 02; 8.25 – 16 Trục 2: 04; 8.25 – 16
|
|
Số lượng lốp trên trục:
|
II/IV
|
|
TRANG BỊ
|
|
Trang bị trong cabin:
|
Radio FM
|
|
Đồ nghề theo xe:
|
Bánh dự phòng, đồ nghề sửa xe
|