XE BEN CHIẾN THẮNG 7.48 TẤN THÙNG 5 KHỐI
Xe Ben Chiến Thắng WAW 7.48 tấn thùng chở hàng 5 mét khối là mẫu xe ben thiết kế xuất phát từ nhu cầu vận chuyển phục vụ thi công xấy lắp và vệ sinh môi trường đô thị cũng như nông thôn, đảm bảo kích thước xe và tổng tải cho phép hoạt động tối ưu các cung đường để đưa vật tư, vật liệu đến nơi cần đến và chuyên chở các loại chất thải mang đi đến nơi xử lý. Xe Ben Waw 7.48 tấn sẽ mang lại hiệu tốt cho khách hàng với giá thành rất hợp lý chỉ tầm 570 triệu đồng, đảm bảo rủi ro thấp, thu hồi vốn nhanh, chỉ cần trả trước khoảng 160 triệu là mua được xe.
Xe ben Chiến Thắng 7.48 tấn thùng chở hàng hơn 5 mét khối
Động cơ YN 3.8L công suất 130HP
Kích thước toàn bộ bộ xe (Dài x Rộng x Cao): 5.220 x 2.260 x 2.540 mm
Kích thước lọt lòng thùng (Dài x Rộng x Cao): 3.110 x 2.090 x 780 mm
Xe Ben Chiến Thắng 7.48 tấn được cung cấp linh kiện đồng bộ bởi nhà sản xuất WAW, động cơ Yunnei đã khẳng định uy tín chất lượng, máy khỏe, độ bền tin cậy, hiệu suất tiết kiệ nhiên liệu khoản 15% so với các dòng khác. Xe Ben WAW 7.48 tấn trang bị động cơ YN3.8CRE1, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích xi lanh: 3.760 cm3, công suất 95Kw/ 3.000 vòng/phút, hộp số Fast 2 tầng 8 tiến 2 lùi, lốp: 8.25-20, phanh khí nén…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN WAW 7.48 TẤN
|
Nhãn hiệu:
|
WAW
|
|
Số loại:
|
WZ7.48/TD1
|
|
Loại:
|
Ô Tô Tải (tự đổ)
|
|
Khối lượng bản thân:
|
4.680 kg
|
|
Khối lượng cho phép tham gia giao thông:
|
7.480 kg
|
|
Khối lượng toàn bộ:
|
12.355 kg
|
|
Số người cho phép chở:
|
03 người
|
|
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao):
|
5.220 x 2.260 x 2.540 (mm)
|
|
Kích thước lòng thùng hàng:
|
3.110 x 2.090 x 780 mm (5,06 m3)
|
|
Công thức bánh xe:
|
4x2
|
|
Khoảng cách trục:
|
2.860 mm
|
|
Vết bánh xe trước/sau:
|
1.755 / 1.670 mm
|
|
Cỡ lốp trước / sau:
|
8.25-20
|
|
Động cơ:
|
YN38CRE1
|
|
Thể tích làm việc:
|
3.760 cm3
|
|
Công suất lớn nhất / tốc độ quay:
|
95 kW/3.000 vòng/phút
|
|
Loại nhiên liệu:
|
Diesel
|
|
Phanh chính:
|
Tang trống / Tang trống khí nén
|
|
Phanh đỗ:
|
Tác động lên bánh xe trục 2 - Tự hãm
|
|
Hệ thống lái:
|
Trục vít - ê cu bi - Cơ khí có trợ lực thủy lực
|
-----------------------
- CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
- Showroom: TP.Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai
- Điện thoại: 0909 683 466
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
❓ Giá lăn bánh của Xe Ben Chiến Thắng WAW 7.48 Tấn tại Tp.HCM và các tỉnh miền Nam là bao nhiêu?
Hiện tại, mẫu xe Xe Ben Chiến Thắng WAW 7.48 Tấn đang được phân phối chính hãng với giá bán công bố là 515.000.000 VND (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT). Tuy nhiên, tổng chi phí lăn bánh thực tế ngoài đường của xe sẽ bao gồm các khoản thuế trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm và bảo hiểm đường bộ tùy theo từng địa phương đăng ký biển số (như TP.HCM, Tây Ninh, Đồng Nai hay các tỉnh Miền Tây). Kính mời quý khách liên hệ ngay Hotline 0909 683 466 để nhận báo giá lăn bánh trọn gói và chính xác nhất cho khu vực của mình.
❓ Tải trọng cho phép chở và kích thước lòng thùng xe Xe Ben Chiến Thắng WAW 7.48 Tấn là bao nhiêu?
Phiên bản xe Xe Ben Chiến Thắng WAW 7.48 Tấn được thiết kế có tải trọng cho phép chở đạt 7.480 kg với kích thước lọt lòng thùng là 4.150 x 2.200 x 550 mm (5 khối). Với khối động cơ hiệu năng cao YN38CRD1, xe đảm bảo khả năng cõng tải vượt trội trên mọi cung đường đèo dốc.
❓ Quy trình duyệt hồ sơ trả góp xe Xe Ben Chiến Thắng WAW 7.48 Tấn tại Phú Mẫn mất bao lâu?
Khi mua xe Xe Ben Chiến Thắng WAW 7.48 Tấn trả góp tại Ô tô Phú Mẫn, quý khách được hỗ trợ vay vốn ngân hàng từ 70% đến 80% giá trị xe với lãi suất ưu đãi tốt nhất. Số tiền trả trước tối thiểu chỉ từ 103 triệu đến 154.5 triệu, phần còn lại ngân hàng sẽ giải ngân tối đa 412 triệu với thời gian vay linh hoạt từ 2 đến 7 năm. Mức trả góp hàng tháng tạm tính bắt đầu ở mức 8.5 triệu cho tháng đầu và giảm dần về sau. Thủ tục vô cùng đơn giản: chỉ cần CCCD và giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận độc thân. Hotline tư vấn trả góp nhanh: 0909 683 466.
|
Nhãn hiệu:
|
WAW
|
|
Số loại:
|
WZ7.48/TD1
|
|
Loại:
|
Ô Tô Tải (tự đổ)
|
|
Khối lượng bản thân:
|
4.680 kg
|
|
Khối lượng cho phép tham gia giao thông:
|
7.480 kg
|
|
Khối lượng toàn bộ:
|
12.355 kg
|
|
Số người cho phép chở:
|
03 người
|
|
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao):
|
5.220 x 2.260 x 2.540 (mm)
|
|
Kích thước lòng thùng hàng:
|
3.110 x 2.090 x 780 mm (5,06 m3)
|
|
Công thức bánh xe:
|
4x2
|
|
Khoảng cách trục:
|
2.860 mm
|
|
Vết bánh xe trước/sau:
|
1.755 / 1.670 mm
|
|
Cỡ lốp trước / sau:
|
8.25-20
|
|
Động cơ:
|
YN38CRE1
|
|
Thể tích làm việc:
|
3.760 cm3
|
|
Công suất lớn nhất / tốc độ quay:
|
95 kW/3.000 vòng/phút
|
|
Loại nhiên liệu:
|
Diesel
|
|
Phanh chính:
|
Tang trống / Tang trống khí nén
|
|
Phanh đỗ:
|
Tác động lên bánh xe trục 2 - Tự hãm
|
|
Hệ thống lái:
|
Trục vít - ê cu bi - Cơ khí có trợ lực thủy lực
|