XE BEN CHIẾN THẮNG 2 CẦU 7.7 TẤN (67.5M3)
Xe ben Chiến Thắng 2 cầu 7.7 tấn thùng ben chứa 6.5m3 sản xuấn năm 2020 do Faw thiết kế sở hữu động cơ YC4D140 – 48, kiểu động cơ 4 máy, làm mát khí nạp, phun nhiêu liệu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiêu chuẩn khí thải Euro4. Dung tích xy-lanh: 4.214cm3, Công suất lớn nhất: 103ps/2800 vòng/phút. Động cơ Yuchai YC4D140 của xe ben Chiến Thắn 2 cầu giống như các loại xe ben 7 tấn khác lắp ráp như Forland FD850, Cử Long TMT 7 tấn, Trường Giang 7.7 tấn…
Xe Ben Chiến Thắng 2 cầu 7.7 tấn Model được chế tạo và sản xuất ô tô lâu đời nổi tiếng thế giới FAW. Xe ben Chiến Thắng 2 cầu có ưu điểm vượt trội nhờ khả năng hoạt động rất hiệu quả trên trên khắp các vùng miền, đặc biệt là rất mạnh mẽ chinh phục các loại đường đất đá, nhiểu ổ gà, nền đất xấu và leo đèo thà dốc rất khỏe và an toàn.
Xe ben Chiến Thắng 2 cầu đăng kiểm với số loại là FAW-FW7.75D/4x4-19 với tải trọng 6.5m3, trọng lượng bản thân 6.100kg, trọng lượng toàn bộ 13.995kg, và 03 người ngồi trên Cabin, trang bị sẵn máy lạnh 2 chiều.
Xe ben 2 cầu 8 tấn có thiết kế tối ưu chiều dài, phát huy chiều cao, cao hơn gần 10cm so với các hiệu xe khác cùng phân khúc. Vì vậy xe ben 2 cầu Chiến Thắng cứng chắc hơn, chạy nhanh hơn tiết kiệm dầu hơn nhờ có vòng cua hẹp hơn khoảng 1m, di chuyển nhanh gia tăng hiệu suất chở hàng, xe chắc khỏe hơn.
Cầu sau, phanh khí nén lốc kê, nhíp 2 tầng

Cầu trước, hệ thống treo nhíp lá, trợ lực lái

Cabin 3 chỗ ngồi, sẵn máy lạnh 2 chiều. Vô lăng 4 chấu, tay lái trợ lực, 5 số tiến 1 số lùi.
Giá xe ben Chiến Thắng sản xuất năm 2020 tốt nhất so với các Thaco Forland, TMT, Trường Giang chính là do yếu tố năng lực công nghệ sản xuất đồng bộ Nhật Bản tự chủ 100% tiết kiệm nguyên nhiên liệu và nhân công, tiềm lực tài chính rất mạnh không chịu lãi suất ngân hàng là ưu thế cạnh tranh hàng đầu của Ô Tô Chiến Thắng.
Mua xe ben Chiến Thắng khách hàng cũng được hỗ trợ thuận lợi nhờ nhà sản xuất liên kết hệ thống các ngân hàng TMCP định giá niêm yết hàng tháng, việc mua xe trả góp nhanh chóng, minh bạch và được ưu đãi lãi suất vay.
XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
Địa chỉ: Lô D6, Đường số 4, Cụm Công nghiệp Nhị Xuân, Xã Xuân Thới Sơn, TP. Hồ Chí Minh
☎: 0909 66 75 95 - 0909 683 466
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
❓ Cập nhật giá lăn bánh mới nhất của dòng xe Xe Ben Chiến Thắng 2 Cầu 7.7 Tấn tại các tỉnh Miền Tây?
Showroom Ô tô Phú Mẫn công bố giá bán xe Xe Ben Chiến Thắng 2 Cầu 7.7 Tấn ở mức 540.000.000 VND (đã bao gồm VAT). Tổng tiền lăn bánh thực tế (bao gồm giá xe, thuế trước bạ, biển số, bảo hiểm, phí đường bộ và dịch vụ đăng ký) sẽ được tính toán cụ thể theo địa phương nơi quý khách đăng ký xe (ví dụ TPHCM, Đồng Nai, Tây Ninh hoặc các tỉnh miền Tây). Hotline tư vấn báo giá lăn bánh nhanh 24/7 của chúng tôi là 0909 683 466.
❓ Tải trọng cho phép chở và kích thước lòng thùng xe Xe Ben Chiến Thắng 2 Cầu 7.7 Tấn là bao nhiêu?
Phiên bản xe Xe Ben Chiến Thắng 2 Cầu 7.7 Tấn được thiết kế có tải trọng cho phép chở đạt 7.700 kg với kích thước lọt lòng thùng là 3.760 x 2.120 x 810 mm (6.5 khối). Với khối động cơ hiệu năng cao YN38CRD1, xe đảm bảo khả năng cõng tải vượt trội trên mọi cung đường đèo dốc.
❓ Quy trình duyệt hồ sơ trả góp xe Xe Ben Chiến Thắng 2 Cầu 7.7 Tấn tại Phú Mẫn mất bao lâu?
Ô tô Phú Mẫn hỗ trợ mua trả góp xe Xe Ben Chiến Thắng 2 Cầu 7.7 Tấn qua hệ thống ngân hàng liên kết với hạn mức vay tối đa lên đến 80% giá trị xe (tương đương số tiền vay tối đa khoảng 432 triệu). Quý khách chỉ cần chuẩn bị số tiền trả trước từ 108 triệu đến 162 triệu (tương ứng 20-30% giá xe) để nhận xe. Số tiền trả góp hàng tháng tạm tính cho tháng đầu tiên (gồm cả gốc và lãi suất ưu đãi) khoảng từ 8.9 triệu và sẽ giảm dần theo dư nợ thực tế. Thủ tục duyệt hồ sơ cực kỳ nhanh gọn trong vòng 48h, hỗ trợ khách hàng tại Tp.HCM và các tỉnh miền Nam qua Hotline 0909 683 466.
| ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
| Xuất xứ: |
Việt Nam |
| Số loại: |
FAW-FW7.75D1/4X4-19 |
| TRỌNG LƯỢNG XE |
| Tổng trọng tải: |
13995 kg |
| Tải trọng bản than: |
6100 kg |
| Tải trọng cho phép chở hàng: |
7750 kg |
| KÍCH THƯỚC XE |
| Kích thước bao: |
5.880 x 2300 x 2810 mm |
| Kích thước thùng xe lọt lòng: |
3.760 x 2.120 x 800 |
| Khoảng cách trục: |
3300 mm |
| ĐỘNG CƠ XE |
| Nhãn hiệu động cơ: |
YC4D140-48 |
| Loại động cơ: |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích xi lanh: |
4214 cm3 |
| Công suất cực đại: |
103 kW/ 2800 v/ph |
| HỆ THỐNG LÁI |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| HỆ THỐNG PHANH |
| Phanh trước/ sau: |
Tang trống / khí nén |
| LỐP XE |
| Cỡ lốp: |
9.00 – 20 /9.00 – 20 |
| Số lượng lốp trên trục: |
II/IV |
| TRANG BỊ |
| Trang bị trong cabin: |
Radio FM |
| Đồ nghề theo xe: |
Bánh dự phòng, đồ nghề sửa xe |