XE BEN CHIẾN THẮNG 4.5 TẤN (3.5M3)
Xe Ben Chiến Thắng 4.5 tấn (3.5 M3) được nhập khẩu linh kiện đồng bộ, sản xuất và lắp ráp tại nhà máy Ô Tô Chiến Thắng Việt Nam trên dây chuyền công nghệ sản xuất của Nhật Bản, đảm bảo xe xuất xưởng đạt sự đồnng bộ hóa cao nhất, hoạt động bền bỉ, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng. Hệ thống truyền động ly hợp đĩa ma sát khô, hộp số 5 tiến 1 lùi, hệ thống phanh tang trống và khí nén, hệ thống lái trợ lực thủy lực. Cỡ lốp đồng tốc trước sau: 7.50 – 16.
Xe ben Chiến Thắng 4.5 tấn tổng trọng tải: 8.255 kg. Tải trọng bản thân: 3.710 kg. Tải trọng cho phép chở hàng: 4.350 kg
Kích thước bao: 4.950 x 2.050 x 2.350 mm
Kích thước lòng thùng xe: 2.880 x 1.880 x 650 mm (Khối lượng 3.5m3)
Cỡ lốp: 7.50 -16
Xe Ben Chiến Thắng 4.5 tấn (3.5m3) động cơ công nghệ Đức YN27CRD1, tăng áp, thể tích xylanh: 2.672cm3, công suất: 70kW/3.200 vòng/ phút, phanh khí nén. Xe Ben Chiến Thắng 4T35 có kích thước tổng thể: 4.950 x 2.050 x 2.350 mm, kích thước lòng thùng: 2.880 x 1.880 x 650 mm (Khối lượng 3.5m3). Trọng tải thiết kế với trọng lượng bản thân: 3.710 kg, Trọng lượng hàng cho phép chở: 4.350 kg, tổng trọng tải: 8.255 kg, Cabin cho phép 03 người ngồi.

Vô lăng 4 chấu, hộp số 5 số tiến 1 số lùi
Cabin có sẵn máy lạnh
Trang thiết bị tiện nghi, 3 chỗ ngồi, đầy đủ Radio, USB
Xe Ben Chiến Thắng 4.5 tấn sản xuất năm 2020
Xe Ben Chiến Thắng 4.5 tấn giá: 435.000.000đ
Tại thị trường Việt Nam trong 20 năm qua, xe ben Chiến Thắng là một thương hiệu được khách hàng tin dùng và khẳng định được uy tín chất lượng, tính hiệu quả trong hoạt động chuyên chở hàng hóa vật liệu. Thứ nhất là nhờ nhà máy Ô tô Chiến Thắng là một nhà sản xuất ô tô đi đầu trong việc đầu tư hệ thống dây chuyền công nghệ sản xuất lắp ráp ô tô trong nước. Thứ hai là Ô tô Chiến Thắng có bề dày kinh nghiệm lâu năm với đội ngũ kỹ thuật chuyên môn sâu và lành nghề. Thứ ba là Ô tô Chiến Thắng cung cấp dịch vụ phụ tùng chính hãng với hệ thống bảo hành bảo dưỡng rộng khắp, nhanh chóng, kịp thời đảm bảo chi phí thấp nhất cho khách hàng.
XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
☎: 0909 683 466
Địa chỉ: Lô D6, Đường số 4, Cụm Công nghiệp Nhị Xuân, Xã Xuân Thới Sơn, TP. Hồ Chí Minh
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
❓ Cập nhật giá lăn bánh mới nhất của dòng xe Xe Ben Chiến Thắng 4.35 Tấn tại các tỉnh Miền Tây?
Hiện tại, mẫu xe Xe Ben Chiến Thắng 4.35 Tấn đang được phân phối chính hãng với giá bán công bố là 365.000.000 VND (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT). Tuy nhiên, tổng chi phí lăn bánh thực tế ngoài đường của xe sẽ bao gồm các khoản thuế trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm và bảo hiểm đường bộ tùy theo từng địa phương đăng ký biển số (như TP.HCM, Tây Ninh, Đồng Nai hay các tỉnh Miền Tây). Kính mời quý khách liên hệ ngay Hotline 0909 683 466 để nhận báo giá lăn bánh trọn gói và chính xác nhất cho khu vực của mình.
❓ Tải trọng cho phép chở và kích thước lòng thùng xe Xe Ben Chiến Thắng 4.35 Tấn là bao nhiêu?
Xe tải Xe Ben Chiến Thắng 4.35 Tấn sở hữu tải trọng cho phép chở đạt 4.350 kg với kích thước lọt lòng thùng là 3.270 x 1.810 x 600 mm (3.5 khối). Xe sử dụng động cơ 490QZL vận hành vô cùng mạnh mẽ, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
❓ Thủ tục và chính sách mua trả góp xe Xe Ben Chiến Thắng 4.35 Tấn tại Ô tô Phú Mẫn ra sao?
Quý khách muốn mua trả góp dòng xe Xe Ben Chiến Thắng 4.35 Tấn sẽ được Ô tô Phú Mẫn hỗ trợ thủ tục trọn gói với tỷ lệ vay tối đa 80% (tương đương mức vay khoảng 292 triệu). Số vốn tự có quý khách cần chuẩn bị trước chỉ từ 73 triệu đến 109.5 triệu. Ước tính số tiền trả góp hàng tháng (cả gốc và lãi) tạm tính từ 6 triệu cho tháng đầu tiên, thời gian vay tối đa lên đến 72 tháng. Cam kết duyệt hồ sơ nhanh chóng, không phát sinh chi phí ẩn. Liên hệ Hotline 0909 683 466 để nhận bảng tính trả góp chi tiết theo từng tháng.
| ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SÔ THIẾT KẾ |
| Xuất xứ: |
Việt Nam |
| Số loại: |
DY4.35/TD1 |
| TRỌNG LƯỢNG XE |
| Tổng trọng tải: |
8.255 kg |
| Tải trọng bản thân: |
3.710 kg |
| Tải trọng cho phép chở hàng: |
4.350 kg |
| KÍCH THƯỚC XE |
| Kích thước bao: |
4.950 x 2.050 x 2.350 mm |
| Kích thước thùng xe lọt lòng: |
2.880 x 1.880 x 650 mm |
| Khoảng cách trục: |
2.580 mm |
| Công thức bánh xe: |
4 x 2 |
| ĐỘNG CƠ XE |
| Nhãn hiệu động cơ: |
YN27CRD1 |
| Loại động cơ: |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích xi lanh: |
2.672 cm3 |
| Công suất cực đại: |
70 kW/ 3.200 vòng/phút |
| HỆ THỐNG LÁI |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| HỆ THỐNG PHANH |
| Hệ thống phanh chính: |
Tang trống / Tang trống; Khí nén |
| Hệ thống phanh đỗ xe: |
Tác động lên bánh xe trục 2; Tự hãm |
| LỐP XE |
| Cỡ lốp: |
Trục 1: 02; 7.50 – 16 Trục 2: 04; 7.50 – 16 |
| Số lượng lốp trên trục: |
II/IV |
| TRANG BỊ |
| Trang bị trong cabin: |
Radio FM |
| Đồ nghề theo xe: |
Bánh dự phòng, đồ nghề sửa xe |