Xe tải JAC 8T4 thùng bạt – thùng kín được sản xuất trên dây chuyền chuyển giao công nghệ hoàn toàn từ Isuzu. Mặc dù được lắp ráp tại Việt Nam nhưng JAC 8T4 đáp ứng hoàn hảo các tiêu chí chất lượng, kiểu dáng và độ bền theo tiêu chuẩn quốc tế. Đây là một trong những xe tải được yêu thích nhất phân khúc giá rẻ tại thị trường Việt Nam.
XE TẢI JAC 8T4 THÙNG BẠT – THÙNG KÍN DÀI 7M6
Xe tải JAC 8T4 thùng dài 7M6 đã đáp ứng tốt các nhu cầu về vận chuyển hàng hóa cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ. JAC 8T4 có thiết kế gọn nhẹ, khả năng chịu tải cao, dễ dàng di chuyển trong các khu vực giao thông hẹp, phù hợp với điều kiện đường sá tại Việt Nam.
Đánh giá một cách tổng thể, JAC 8T4 có kiểu dáng hiện đại, màu sắc sang trọng, kích thước thùng lớn, mang đến sự tối đa hóa khả năng vận chuyển sản phẩm. Không những vậy, xe tải JAC 8T4 còn sở hữu động cơ mạnh mẽ, bền bỉ trong mọi điều kiện, vận hành êm ái trong suốt thời gian dài.
Thiết kế ngoại thất của xe tải JAC 8T4 thùng bạt – thùng kín
Jac 8t4 là loại xe chuyên tải thùng phục vụ cho hoạt động vận chuyển hàng hóa nhưng ngoại thất vẫn thể hiện được những nét đẳng cấp riêng, gây ấn tượng cái từ cái nhìn đầu tiên. Xe tải JAC 8T4 sở hữu kiểu dáng hiện đại, tổng thể là sự kết hợp hài giữa các chi tiết, tạo nên một kết cấu vững chắc. Với hai loại thùng (thùng bạt và thùng kín) giúp người dùng có thêm đa dạng lựa chọn, mang đến hiệu quả vận chuyển một cách cao nhất:
- Thùng mui bạt có kích thước: 7610 x 2280 x 750/2.150(mm)
- Thùng kín có kích thước: 7.600 x 2.280 x 2.260(mm)
Thùng xe được làm từ thép cao cấp với vách ngoài inox dập sóng 6 zen, vách trong là tôn phẳng; cản hông và cản sau làm bằng sắt chất lượng cao. Kích thước thùng xe với các thông số khá lý tưởng khi sắp xếp, vận chuyển nhiều loại hàng hóa khác nhau.
JAC 8T4 có thiết kế Cabin lật 70 độ, giúp cho việc bảo dưỡng hay sửa được thuận tiện và hiệu quả hơn. Ngoài ra, các chi tiết khác của JAC 8T4 cũng có nhiều cải tiến nhất định:
- Gương chiếu hậu được làm lớn hơn, gia tăng khả năng quan sát cho tài xế trong quá trình điều khiển xe
- Tay nắm cửa được lấy cảm hứng từ xe du lịch cao cấp, tạo cho xe vẻ đẹp sang trọng và đẳng cấp
- Hệ thống đèn pha halogen được bố trí dưới phần cản trước, vừa tăng thêm tính thẩm mỹ cho xe, vừa đảm bảo an toàn khi lưu thông trong những điều kiện thời tiết xấu
- Kính chắn phía trước xe có kích thước lớn, cho tầm nhìn rộng hơn giúp giảm thiểu tối đa các điểm mù khi di chuyển
Thiết kế nội thất của xe tải JAC 8T4 thùng bạt – thùng kín
Xe tải JAC 8.4 tấn được trang bị nội thất hiện đại, cabin rộng rãi cho 3 người. Hệ thống ghế ngồi bọc da cao cấp, đầu cao có giường nằm, mang đến sự tiện nghi và thoải mái không kém gì một chiếc xe du lịch.
Hệ thống bảng điều khiển trung tâm của xe tải JAC 8.4 tấn được tích hợp đa dạng chức năng, thiết kế vị trí vừa tầm các bác tài, vì vậy đảm bảo được tính an toàn và hiệu quả khi điều khiển xe. Với tay lái trợ lực, có thể tùy chỉnh độ cao thấp dễ dàng cộng thêm vô lăng 4 chấu, các bác tài sẽ cảm nhận sự khác biệt khi điều khiển JAC 8.4 tấn..
Không những vậy, JAC 8.4 tấn còn sở hữu hệ thống giải trí hiện đại bậc nhất với USB, radio, máy lạnh chính hãng. Với hàng loạt tiện ích này, JAC 8T4 sẽ trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều người trong phân khúc xe tải giá rẻ.
Động cơ của xe tải JAC 8.4 tấn thùng bạt – thùng kín
Xe tải JAC 8.4 tấn sử dụng động cơ turbo tăng áp, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng mạnh mẽ. Với công suất cực đại có thể đạt đến 110/2.600 (N.m/Vòng/Phút) và dung tích xy lanh là 4.752 Cm3, JAC 8T4 lướt êm qua mọi ngả đường. Đây là hệ thống động cơ trên sản suất trên dây chuyền công nghệ ISUZU Nhật Bản, đảm bảo mang đến chất lượng ổn định nhất.
Không những vậy, hệ thống cầu sau của JAC 8T4 còn được kèm theo hệ thống nhíp lá 2 tầng, đáp ứng độ bền cơ học, di chuyển êm ái và khả năng hạn chế sốc đến mức thấp nhất. Bên cạnh đó, việc trang bị Cupo đóng mở cổ xả sẽ giúp xe vận hành an toàn hơn khi đi qua các cung đường đèo núi, nhiều khúc cua nguy hiểm.

Hộp số Fast Gear 6 tiến 1 lùi.

Cầu sau chịu tải 10 tấn

Lốp 8.25R20
-----------
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC 8T4 N800 PLUS
| KÍCH THƯỚC XE JAC 8T4 N800 THÙNG BẠT |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) |
9855 x 2420 3560mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) |
7630 x 2280 x 2250mm |
| Vết bánh trước/sau |
1920/1800mm |
| Chiều dài cơ sở |
5700mm |
| Khoảng sáng gầm xe |
250mm |
| TRỌNG LƯỢNG XE THÙNG BẠT |
| Khối lương bản thân |
5905kg |
| Tải trọng |
7700kg |
| Khối lượng toàn bộ |
14200 |
| Số chỗ ngồi |
3 |
| KÍCH THƯỚC JAC 8T4 N800 THÙNG KÍN |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) |
9.855 x 2.420 x 3.560 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) |
7.630 x 2.280 x 2.250 mm |
| TRỌNG LƯỢNG N800 THÙNG KÍN |
| Khối lương bản thân |
5.980KG |
| Tải trọng |
8.000KG |
| Khối lượng toàn bộ |
14.175KG |
| Số chỗ ngồi |
3 NGƯỜI |
| ĐỘNG CƠ |
| Tên động cơ |
ISF3.8s4R168 |
| Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Dung tích xi lanh |
3760cc |
| Đường kính x hành trình piston |
102 x 115mm |
| Công suất cực đại/tốc độ quay |
125kw/2600 vòng/ phút |
| Mô men xoắn/tốc độ quay |
600Nm/1300 – 1700 vòng/phút |
| TRUYỀN ĐỘNG |
| Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số |
Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi |
| HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít, ê cu – bi, cơ khí, trợ lực thủy lực |
| HỆ THỐNG PHANH |
Phanh tang chống, khí nén, 2 dòng |
| HỆ THỐNG TREO |
|
| Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá |
| LỐP XE |
|
| Trước/sau |
8.25 – 20 LT/DUAL 8.25 – LT |
| ĐẶC TÍNH |
|
| Khả năng leo dốc |
27,4 độ |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
10,65m |
| Tốc độ tối đa |
80km |
| Dung tích nhiên liệu |
210 lít |
---------------
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
- Showroom: TP.Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai
- Điện thoại: 0909 667 595
- Email: thuotophuman@gmail.com
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
❓ Chi phí lăn bánh thực tế của xe Xe Tải JAC N800 Plus E5 8 Tấn Thùng Bạt / Kín Dài 7M6 tại khu vực miền Nam tính thế nào?
Giá bán niêm yết của xe Xe Tải JAC N800 Plus E5 8 Tấn Thùng Bạt / Kín Dài 7M6 tại showroom Ô tô Phú Mẫn hiện nay là 630.000.000 VND (đã bao gồm VAT 10%). Để xe có thể lăn bánh hợp pháp trên đường, quý khách cần chi trả thêm các khoản thuế trước bạ xe tải, phí đăng kiểm lưu hành, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và phí đường bộ. Tùy thuộc vào hộ khẩu đăng ký biển số của quý khách ở TPHCM hay các tỉnh miền Nam, chi phí lăn bánh sẽ có sự chênh lệch nhỏ. Quý khách vui lòng gọi Hotline 0909 683 466 để nhận bảng tính chi phí lăn bánh chi tiết.
❓ Tải trọng cho phép chở và kích thước lòng thùng xe Xe Tải JAC N800 Plus E5 8 Tấn Thùng Bạt / Kín Dài 7M6 là bao nhiêu?
Xe tải Xe Tải JAC N800 Plus E5 8 Tấn Thùng Bạt / Kín Dài 7M6 sở hữu tải trọng cho phép chở đạt 7.700 kg với kích thước lọt lòng thùng là 9.855 x 2.420 x 3.560 mm. Xe sử dụng động cơ ISF3.8s4R168 – 3.760 cc – 125 kW/2.600 vòng/phút vận hành vô cùng mạnh mẽ, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
❓ Tôi muốn mua trả góp xe Xe Tải JAC N800 Plus E5 8 Tấn Thùng Bạt / Kín Dài 7M6 thì cần chuẩn bị những giấy tờ gì?
Quý khách muốn mua trả góp dòng xe Xe Tải JAC N800 Plus E5 8 Tấn Thùng Bạt / Kín Dài 7M6 sẽ được Ô tô Phú Mẫn hỗ trợ thủ tục trọn gói với tỷ lệ vay tối đa 80% (tương đương mức vay khoảng 504 triệu). Số vốn tự có quý khách cần chuẩn bị trước chỉ từ 126 triệu đến 189 triệu. Ước tính số tiền trả góp hàng tháng (cả gốc và lãi) tạm tính từ 10.4 triệu cho tháng đầu tiên, thời gian vay tối đa lên đến 72 tháng. Cam kết duyệt hồ sơ nhanh chóng, không phát sinh chi phí ẩn. Liên hệ Hotline 0909 683 466 để nhận bảng tính trả góp chi tiết theo từng tháng.
| KÍCH THƯỚC XE JAC 8T4 N800 THÙNG BẠT |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) |
9855 x 2420 3560mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) |
7630 x 2280 x 2250mm |
| Vết bánh trước/sau |
1920/1800mm |
| Chiều dài cơ sở |
5700mm |
| Khoảng sáng gầm xe |
250mm |
| TRỌNG LƯỢNG XE THÙNG BẠT |
| Khối lương bản thân |
5905kg |
| Tải trọng |
7700kg |
| Khối lượng toàn bộ |
14200 |
| Số chỗ ngồi |
3 |
| KÍCH THƯỚC JAC 8T4 N800 THÙNG KÍN |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) |
9.855 x 2.420 x 3.560 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) |
7.630 x 2.280 x 2.250 mm |
| TRỌNG LƯỢNG N800 THÙNG KÍN |
| Khối lương bản thân |
5.980KG |
| Tải trọng |
8.000KG |
| Khối lượng toàn bộ |
14.175KG |
| Số chỗ ngồi |
3 NGƯỜI |
| ĐỘNG CƠ |
| Tên động cơ |
ISF3.8s4R168 |
| Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Dung tích xi lanh |
3760cc |
| Đường kính x hành trình piston |
102 x 115mm |
| Công suất cực đại/tốc độ quay |
125kw/2600 vòng/ phút |
| Mô men xoắn/tốc độ quay |
600Nm/1300 – 1700 vòng/phút |
| TRUYỀN ĐỘNG |
| Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số |
Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi |
| HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít, ê cu – bi, cơ khí, trợ lực thủy lực |
| HỆ THỐNG PHANH |
Phanh tang chống, khí nén, 2 dòng |
| HỆ THỐNG TREO |
|
| Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá |
| LỐP XE |
|
| Trước/sau |
8.25 – 20 LT/DUAL 8.25 – LT |
| ĐẶC TÍNH |
|
| Khả năng leo dốc |
27,4 độ |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
10,65m |
| Tốc độ tối đa |
80km |
| Dung tích nhiên liệu |
210 lít |