Xe Tải KenBo Tiêu chuẩn Nhật Bản
Xe Tải KenBo Tiêu chuẩn Nhật Bản Ô Tô PMC -Đại lý chính Hãng, Bán và Bảo Hành, Hộ Trợ Mua Trả Góp Ưu đãi, Đăng ký, Đăng kiểm, Khuyến mãi Hộp đen/GPS, Trước bạ… Xe tải kenbo 990kg Xe Tải KenBo Tiêu chuẩn Nhật Bản
xe-kenbo.jpg

Xe Kenbo 990kg Thùng Lửng

Giá bán:

193,000,000đ

Nhà sản xuất:

KenBo Việt Nam

Tình trạng:

MỚI 2018 -EURO4

Động cơ: BJ413A
Thể tích làm việc: 1.342 cm3
Công suất lớn nhất / tốc độ quay: 69 kW / 6000 vòng/phút
Loại nhiên liệu: Xăng
Phanh chính: Phanh đĩa/ Tang trống thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh đỗ: Tác động lên bánh xe trục 2 – Cơ khí
Hệ thống lái: Bánh răng, thanh răng. Cơ khí có trợ lực điện

Tải trọng: 990 kg
Trọng lượng toàn bộ: 2325 kg
Số người cho phép chở: 02 người
Kích thước lòng thùng hàng: 2.610 x 1.510 x 380 mm
Cỡ lốp trước / sau: 5.50 – 13 / 5.50 – 13

HÌNH ẢNH SẢN PHẨM

xe kenbo 990kg thùng lửng

Xe mới 100% lắp ráp tại Việt Nam, Cabin Model 2018 công nghệ châu âu, Động cơ: xăng BJ413A, Hộp số: cơ khí 5 số tới 1 số lùi, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp Turbo tăng áp, Dung tích xi-lanh 1.342 Cm3, Công suất cực đại: 69/ 6.000 (kw/Vòng/Phút), Hệ thống phanh: tang trống/ thủy lực trợ lực chân không

xe kenbo 990kg thùng lửng

Kích thước lọt lòng thùng: 2.610 x 1.510 x 920 / 1.410 mm, Kích thước tổng thể xe: 4.665 x 1.620 x 2.280 mm, Chiều dài cơ sở/ khoảng cách trục: 2.800 mm

xe kenbo 990kg thùng lửng

Trọng lượng bản thân đã có thùng mui bạt: 1.205 kG, Trọng lượng toàn bộ chở cho phép lưu hành: 2.325 kG, Trọng tải cho phép lưu hành không cần xin phép: 990 kG, Cỡ lốp xe: Trước/ Sau: 5.50-13/ 5.50-13, Hệ thống lái: thanh rang, bánh rang có hỗ trợ tay láy trợ lực

xe kenbo 990kg thùng lửng

Cabin mới nhất; Máy lạnh cabin, Radio, FM, USB; Tay lái trợ lực, điều chỉnh độ nghiêng; Đèn xe lớn, kiểu halogen, kính cửa chỉnh điện.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CHIẾN THẮNG KENBO 990KG

 

Loại xe: Ôtô tải thùng lửng

Nhãn hiệu: KENBO

Số loại: KB0.99TL1/TL

Khối lượng bản thân: 1205 kg

Khối lượng hàng chuyên: 990 kg

Khối lượng toàn bộ: 2325 kg

Số người cho phép chở: 02 người

Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 4.665 x 1.660 x 2.280 mm

Kích thước lòng thùng hàng: 2.610 x 1.510 x 380 mm

Công thức bánh xe: 4x2

Khoảng cách trục: 2.800 mm

Vết bánh xe trước / sau: 1.280/ 1.330 mm

Cỡ lốp trước / sau: 5.50 – 13 / 5.50 – 13

Động cơ: BJ413A (xăng không chì 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Thể tích làm việc: 1.342 cm3

Công suất lớn nhất / tốc độ quay: 69 kW / 6000 vòng/phút

Loại nhiên liệu: Xăng

Phanh chính: Phanh đĩa/ Tang trống thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh đỗ: Tác động lên bánh xe trục 2 – Cơ khí

Hệ thống lái: TBánh răng, thanh răng. Cơ khí có trợ lực điện
 

 

Sản Phẩm Liên Quan