XE TẢI HYUNDAI 110S TRỌNG TẢI 7 TẤN THÙNG 5M
XE TẢI HYUNDAI 110S TRỌNG TẢI 7 TẤN THÙNG 5M Xe tải Hyundai New Mighty 110s trọng tải 6.900kg có kích thước tổng thể -Kích thước xe D x R x C: 6.630 x 2.000 x 2.300 (mm). Kích thước lọt lòng: 4.999 x 2.060 x 1.880 (mm). XE TẢI HYUNDAI 110S TRỌNG TẢI 7 TẤN THÙNG 5M
  • cabin-hyundai-110s1.jpg
  • hyundai-110s-6t9.jpg
  • xe-tải-hyundai-110s.jpg

Xe Tải Hyundai 7 Tấn

Giá bán:

738,000,000đ

Động cơ: D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, tăng áp, EU4       
Dung tích xi lanh: 3.933 (cm3)
Công suất lớn nhất: 140 / 2.700 (Ps)

Tải trọng trọng hàng: 6.900(kg)
Khối lượng bản thân: 2.820 (kg)
Khối lượng toàn bộ: 10.600(kg)

Kích thước D x R x C: 6.630 x 2.000 x 2.300 (mm)
Kích thước lọt lòng: 4.999 x 2.060 x 1.880 (mm)

Nhấn Gọi ngay TẠI ĐÂY

XE TẢI HYUNDAI 7 TẤN THÙNG 5M
 

Chỉ riêng phân khúc xe tải 7 tấn đã có đến mấy loại xe gắn với thương hiệu Hyundai như HD700 Đồng Vàng, HD800 Veam, HD Mighty Đô Thành…Và phiên bản tiêu chuẩn Euro4 mới nhất của Hyundai Thành Công là New Mighty 110s 7 tấn thùng 5M.



HYUNDAI NEW MIGHTY 110S TRỌNG TẢI 7 TẤN THÙNG 5M
 

Trọng lượng của xe Hyundai Newm Mighty 110s tối ưu hóa tiết kiệm phí lưu hành như phí đường bộ ở mức dưới 13 tấn tổng tải, bảo hiểm bắt buộc cũng thấp hơn, lưu thông thuận tiện và ít vướng phải đường cấm hơn so với xe khác cùng phân khúc, và chắc chắn là tiết kiệm nhiên liệu.
 

Xe tải Hyundai New Mighty 110s 7 tấn thùng 5m có tổng trọng tải ưu thế hơn hẳn so với những loại xe cùng dòng tải.

Số người cho phép chở: 3 người. 

Khối lượng bản thân: 2.820kg. 

Khối lượng toàn bộ: 10.600kg. 

Trọng tải hàng hóa cho phép chở: 6.900kg.

Kích thước xe D x R x C: 6.630 x 2.000 x 2.300 (mm).

Kích thước lọt lòng: 4.999 x 2.060 x 1.880 (mm).

Vết bánh xe trước/sau: 1.680 / 1.495 (mm).

Chiều dài cơ sở: 3.775 (mm).

Khoảng sáng gầm xe: 230 (mm).

Chiều dài đầu/đuôi xe: 1.075/ 1.730.

Góc thoát trước/sau: 29/16.


 


Xe tải Hyundai 110s 7 tấn thùng 5m có Sát xi bằng thép được xử lý nhiệt và gia cố với các ốc vít bolt-loại mới, kết hợp để nâng cao sức chịu tải chịu lực của khung  kiểu thiết kế xoắn và uốn cong. Hệ thống giảm sốc cabin bán nổi bằng hai đệm cao su dầu của xe hyundai 110s.

Cabin khung thép dày, Hấp thụ xung lực, đảm bảo an toàn. Khung sát xi siêu cứng. Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lật. Cabin lật một góc 50 độ giúp cho thợ sửa chữa có thể dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và thay thế các chi tiết bên trong. 



Xe tải Hyundai New Mighty 110s sở hữu khối động cơ D4GA tiêu chuẩn Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, rất êm và tiết kiệm nhiên liệu. Dung tích xy-lanh: 3.933cm3, Công suất cực đại: 140 mã lực, Momen xoắn cực đại(Nm): 372



Xe tải Hyundai Mighty 110s trọng tải 7 tấn có thiết kế đặc trưng của Hyundai, trang thiết bị Ghế lái điều chỉnh theo vị trí ngồi, Vô lăng gật gù, Ngăn chứa vật dụng nhỏ, Đầu Audio kết nối radio / AUX / USB, Cụm đồng hồ trung tâm, Đèn trần cabin, Chỗ để cốc và vật dụng cá nhân, Ngăn chứa vật dụng nhỏ, Điều hòa không khí, Hộc đề đồ tiện lợi, Chỗ để cốc, Tấm chắn nắng.

 

XE TẢI PHÚ MẪN

BÁN XE TẢI TRẢ GÓP 80%
    
0909 023788 
Địa chỉ: 138 QL1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức
Chi nhánh Phú Cường: D7/20 QL1A, Tân Túc, H. Bình Chánh (TPHCM)
Chi nhánh Bình Dương: 10/9 QL13, Khu Phố Tây, P. Vĩnh phú, Thuận An, Bình Dương


KÍCH THƯỚC
Kích thước D x R x C: 6.630 x 2.000 x 2.300 (mm)
Kích thước lọt lòng: 4.999 x 2.060 x 1.880 (mm)
Vết bánh xe trước/sau: 1.680 / 1.495 
Chiều dài cơ sở: 3.775            (mm)
Khoảng sáng gầm xe: 230 (mm)
Chiều dài đầu / đuôi xe: 1.075 / 1.730           
Góc thoát trước/sau: 29 / 16

TRỌNG TẢI
Số chỗ ngồi: 3 người
Tải trọng trọng hàng: 6.900(kg)
Khối lượng bản thân: 2.820 (kg)
Khối lượng toàn bộ: 10.600(kg)

ĐỘNG CƠ
Động cơ: D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4       
Dung tích công tác: 3.933 (cm3)
Công suất cực đại: 140 / 2.700 (Ps)
Tỷ số nén: 17.0:1        
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm): 103 x 118       
Momen xoắn cực đại (N.m): 372 / 1,400       

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi       

Đặc tính vận hành
Bán kính vòng quay tối thiểu (m): 7,6           
Vận tốc tối đa (km/h): 93.4    
Khả năng leo dốc tối đa (%): 20.62   

Hệ thống treo
Trước: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực          
Sa: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực    
Vành & Lốp xe
Lốp trước/sau: 8.25-16/8.25-16

Các trang bị khác
Tay lái trợ lực 
Vô lăng gật gù
Khóa cửa trung tâm
Cửa sổ điều chỉnh điện
Điều hòa nhiệt độ: chỉnh tay  
Radio + AUX +USB 
Bộ điều hòa lực phanh           
Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ

Sản Phẩm Liên Quan