HÌNH ẢNH THỰC TẾ XE TẢI FOTON TRƯỜNG GIANG 810kg CABIN ĐÔI
Xe tải T3 Cabin đôi 5 chỗ ngồi 810kg động cơ Euro 4 Trường Giang nhập khẩu linh kiện toàn bộ (CKD) lắp ráp tại Việt Nam.

Xe tải T3 Cabin đôi 5 chỗ ngồi 810kg được trang bị tiện nghi với điều hòa, ghế da, kính điện, khóa điện, hệ thống đèn kiểu Halogen. Với Cabin đôi vừa chở được số lượng 5 người và 810kg trọng tải hàng, là một ưu điểm chỉ có ở Xe tải Trường Giang 810kg cabin đôi.

Xe tải T3 Cabin đôi 5 chỗ ngồi 810kg có kích thước thùng 2060x1600x375(mm) đáp ứng tốt nhu cầu vừa chở người vừa chở hàng đa dạng với khối lượng chuyên chở là 810kg.

Xe tải T3 Cabin đôi 5 chỗ ngồi 810kg dành cho 5 người ngồi ( 2 ghế trước, 3 ghế sau), trang thiết bị Radio, FM, USB, máy lạnh, hệ thống loa sống động, hộp đựng thẩm mỹ. Bảng điều khiển được thiết kế với nhiều phím tính năng hiện đại, được bố trí và sắp xếp thân thiện người dùng, dễ sử dụng khi hoạt động trên đường.
Động cơ DK12-10, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng Euro4. Công suất tối đa 65/6000 Kw/rpm. Chế độ bảo hành chính hãng 3 năm.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Xe Cabin Đôi giá bao nhiêu?
Giá bán tham khảo của xe Xe tải Cabin Đôi tại đại lý Ô tô Phú Mẫn là 180.000.000 VNĐ (đã bao gồm VAT, chưa bao gồm chi phí lăn bánh đăng ký đăng kiểm).
Thông số kỹ thuật nổi bật của xe Cabin Đôi là gì?
Xe Xe tải Cabin Đôi sở hữu thông số kỹ thuật nổi bật: tải trọng chở hàng cho phép đạt 810 Kg. Đây là dòng xe được đánh giá có thiết kế tối ưu, thích nghi tốt với điều kiện đường sá Việt Nam.
Mua xe Cabin Đôi trả góp cần chuẩn bị bao nhiêu tiền?
Để sở hữu xe Xe tải Cabin Đôi trả góp, quý khách chỉ cần thanh toán trước từ 20% - 30% giá trị xe, tương đương khoảng từ 36.000.000 VNĐ đến 54.000.000 VNĐ. Phần còn lại hỗ trợ vay ngân hàng lãi suất thấp, trả góp trung bình tháng đầu khoảng 3.152.000 VNĐ và giảm dần theo dư nợ gốc.
| XE TẢI TRƯỜNG GIANG 810kg CABIN ĐÔI |
| Trọng lượng bản thân |
1230 Kg |
| Cầu trước |
640 Kg |
| Cầu sau : |
590 Kg |
| Tải trọng cho phép chở |
810 Kg |
| Số người cho phép chở |
5 Người |
| Trọng lượng toàn bộ |
2365 Kg |
| Kích thước xe (D x R x C) |
5030 x 1780 x 1965 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng |
2060 x 1600 x 375/--- mm |
| Khoảng cách trục |
3080 mm |
| Vết bánh xe trước / sau |
1450/1455 mm |
| Số trục |
2 |
| Công thức bánh xe |
4 x 2 |
| Loại nhiên liệu |
Xăng không chì có trị số ốc tan 92 |
| ĐỘNG CƠ |
| Động cơ |
DK12-10 |
| Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Thể tích |
1240 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
65 kW/ 6000 v/ph |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/02/---/---/--- |
| Lốp trước / sau |
175 R14 /175 R14 |
| HỆ THỐNG PHANH |
| Phanh trước /Dẫn động |
Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên bánh sau /Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện |