XE BEN HOA MAI 4.95 TẤN THÙNG 3.9 MÉT KHỐI
Xe Ben Hoa Mai 4.95 Tấn thể tích thùng 3.9M3 vớ tổng trọng lượng là 8.790kg được sản xuất đồng bộ chuyên dụng thoe tiêu chuẩn Euro4, đáp ứng nhu cầu chủ yếu cho hoạt động chuyên chở vật liệu xây dựng và đất đá san lấp và giao thông cầu đường bộ dân sinh. Xe Ben HD4950A.E4TD được Ô Tô Hoa Mai thiết kế sản xuất và lắp ráp với 100% linh kiện nhập khẩu công nghệ Đức, đặc biệt là động cơ YN27CRD1, là dòng động cơ được sử dụng cho xe tải và xe ben nhiều nhất hiện nay.
Xe Ben Hoa Mai 4.95 tấn sở hữu kết cấu toàn bộ thân vỏ Cabin, Chassis khung gầm và hệ thống treo, hệ truyền động hộp số, trục, cầu, bánh xe đảm bảo chất lượng và an toàn kỹ thuật cao. Xe ben được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản, công nghệ hiện đại, và được bảo đảm bằng thương hiệu Hoa Mai uy tín trên thị trường hàng thập kỷ qua.
Xe Ben Hoa Mai 4.95 tấn được Cục Đăng kiểm Việt Nam thẩ định thiết kế kích thước tổng thể và thùng xe cho khả năng chuyên chở 3.9 khối (mét khối) hàng, kểu dáng rắn chắc, thân hình thon gọn, nâng tâm hoạt động của xe linh hoạt hơn khi chuyên chở nguyên vật liệu đất đá tại khu vực đô thị cũng như nông thôn, xe có thể ra vào những nơi đường góp cua hẹp, quanh co ngõ hẻm thuận lợi. Xe Ben Chiến Thắng 4T98 sẽ là phương tiện vận chuyển hữu hiệu và phát huy hết công suất cho hiệu cao nhất.
Xe Ben Hoa Mai 4T95 có kích thước tổng thể 4955 x 1970 x 2320, cho khả năng hoạt động đa dạng, thích nghi tốt với hệ thống giao thông. Xe Ben Hoa mai 4T95 là dòng xe tải tự đổ mới thay thế toàn bộ dòng xe ben Euro2 của thương hiệu Hoa Mai trước đây.

- Công thức bánh xe: 4x2R
- Kích thước bao (dài x rộng x cao): 4955 x 1970 x 2320mm
- Kích thước lòng thùng ben (dài x rộng x cao): 3.130 x 1.820 x 730mm
- Khoảng cách trục: 2.550mm
- Vết bánh xe trước/sau: 1540/1485mm
- Khoảng sáng gầm xe: 205mm
- Khối lượng bản thân: 3.710mm
- Khối lượng hàng hóa cho phép chở: 4.950mm
- Khối lượng toàn bộ: 8790kg
- Số chỗ ngồi: 2 người
- Tốc độ cực đại: 75km/h
- Độ dốc lớn nhất xe vượt được: 55%
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 5,64m
- Góc ổn định tĩnh ngang không tải/đầy tải: 43,5 độ
- Động cơ: YN27CRD1
- Công suất lớn nhất: 70/3200
- Mô men xoắn lớn nhất: 250/(1600~2600)
|
---------------------------------
|
CAM KẾT CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
1. Sản phẩm chính hãng: Thương hiệu uy tín, nguồn gốc rõ ràng, sản phẩm chính hãng, được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
2. Giá bán cạnh tranh: Cam kết giá niêm yết của nhà sản xuất và kèm theo các ưu đãi, khuyến mãi khấu trừ vào giá bán đến tay khách hàng.
3. Bảo hành, bảo dưỡng uy tín: Đội ngũ chuyên viên kỹ thuật lành nghề, thiết bị phụ tùng chính hãng, hoạt động 24/24h, đáp ứng yêu cầu mọi lúc mọi nơi.
4. Hỗ trợ mua xe hiệu quả: Mua xe trả góp thành công (Qua ngân hàng, Công ty tài chính, Cho thuê tài chính, Qua hợp tác xã); Đăng ký, đăng kiểm lưu hành, giao xe tận nơi
5. Đóng thùng chất lượng cao: Đóng mới thùng xe các loại và cải tạo quy cách và kích thước thùng chở hàng theo yêu cầu, hồ sơ đăng kiểm hợp lệ.
|
ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC PHÚ MẪN
Địa chỉ:
- Lô D6, Đường số 4, Cụm Công nghiệp Nhị Xuân, Xã Xuân Thới Sơn, TP. Hồ Chí Minh
☎ Điện thoại: 0909 66 75 95 - 0909 683 466
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Xe Hoa Mai 4.95 Thùng Chở 3.9 Mét Khối Vật Liệu giá bao nhiêu?
Giá bán tham khảo của xe Xe Ben Hoa Mai 4.95 Thùng Chở 3.9 Mét Khối Vật Liệu tại đại lý Ô tô Phú Mẫn là 490.000.000 VNĐ (đã bao gồm VAT, chưa bao gồm chi phí lăn bánh đăng ký đăng kiểm).
Thông số kỹ thuật nổi bật của xe Hoa Mai 4.95 Thùng Chở 3.9 Mét Khối Vật Liệu là gì?
Xe Xe Ben Hoa Mai 4.95 Thùng Chở 3.9 Mét Khối Vật Liệu là dòng xe Hoa Mai chất lượng cao, sở hữu khung gầm chắc khỏe, thiết kế thùng hàng tối ưu mang lại hiệu quả kinh tế vượt trội cho chủ đầu tư.
Mua xe Hoa Mai 4.95 Thùng Chở 3.9 Mét Khối Vật Liệu trả góp cần chuẩn bị bao nhiêu tiền?
Để sở hữu xe Xe Ben Hoa Mai 4.95 Thùng Chở 3.9 Mét Khối Vật Liệu trả góp, quý khách chỉ cần thanh toán trước từ 20% - 30% giá trị xe, tương đương khoảng từ 98.000.000 VNĐ đến 147.000.000 VNĐ. Phần còn lại hỗ trợ vay ngân hàng lãi suất thấp, trả góp trung bình tháng đầu khoảng 8.580.444 VNĐ và giảm dần theo dư nợ gốc.
| ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
ĐVT |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
| Loại phương tiện |
- |
Ô tô tải (tự đổ) |
| Công thức bánh xe |
- |
4x2R |
| Kích thước bao (dài x rộng x cao) |
mm |
4955 x 1970 x 2320 |
| Khoảng cách trục |
mm |
2550 |
| Vết bánh xe trước/sau |
mm |
1540/1485 |
| Khoảng sáng gầm xe |
mm |
205 |
| Khối lượng bản thân |
kg |
3710 |
| Khối lượng hàng hóa cho phép chở |
kg |
4950 |
| Khối lượng toàn bộ |
kg |
8790 |
| Số chỗ ngồi |
chỗ |
2 |
| Tốc độ cực đại |
km/h |
75 |
| Độ dốc lớn nhất xe vượt được |
% |
55 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
m |
5,64 |
| Góc ổn định tĩnh ngang không tải/đầy tải |
độ |
43,5 |
| Động cơ |
- |
YN27CRD1 |
| Công suất lớn nhất |
kW/v/phút |
70/3200 |
| Mô men xoắn lớn nhất |
N.m/v/phút |
250/(1600~2600) |
| Nồng độ khí thải |
- |
Đạt mức tiêu chuẩn EURO 4 |
| Ly hợp (côn) |
- |
|