Đầu kéo Jac 380Ps 2 cầu (38.750 kg ) Đầu kéo Jac 380Ps 2 cầu (38.750 kg ) Đầu kéo Jac 380Ps 2 cầu (38.750 kg )
dau-keo-jac-1.jpg

Đầu kéo Jac 380Ps 2 cầu (38.750 kg )

Giá bán:

950,000,000đ

   Tự trọng (kg) :   8800
   Tải trọng (kg)  :  16020
   Tổng trọng lượng (kg):    24950
   Tốc độ tối đa (km/h) :   98
    Khả năng chịu tải của mâm xe (kg)    16020
   Tải trọng kéo cho phép (kg)    41470
    Kích thước ( L x W x H ) (mm)    1566 × 582 × 1024
    Dung tích xylanh (Cc)    9726
   Công suất lớn nhất (Hp/rpm) :   380 / 2400
   Hành trình (mm) :   126 x 130
   Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm):    1460 / 1400
   Bơm cao áp :   Bosch (Đức)
Đầu kéo Jac 2 cầu 380Ps động cơ WEICHAI, tiêu chuẩn châu âu EU3,  công nghệ Áo, Turbo tăng áp công nghệ Mỹ, tăng tốc công suất 380Hp/ 2400Vp, tiêu hao nhiên liệu ít. 
Đầu kéo Jac 2 cầu 380Ps có cabin xe được thiết kết hoàn toàn mới, chất lượng và an toàn hàng đầu Trung Quốc, Cabin gallop với 2 bóng hơi, ghế hơi bên tài tiện lợi với 3 nút điều chỉnh.

Hệ thống táp lô thiết kết thân thiệt và linh hoạt sử dụng, tiện ích cho người sự dụng,không gian rộng. Hộp số FULLER 12JS160T vỏ nhôm, công nghệ Mỹ, với 2 cấp số 12 tiến và 2 số lùi, có đồng tốc và phanh hơi WABCO của Đức.
Bốt tay lái trợ lực thủy lực ( ZF ), công nghệ Đức, hệ thống thắng ABS an toàn ,WABCO công nghệ Đức. Cầu láp tỷ số truyền cầu I= 4.111,Thùng dầu, bình hơi hợp kim nhôm. 
 

 
Đầu kéo Jac 2 cầu 380Ps với công suất lớn, khả năng chịu tải cao, cabin gallop, ghế hơi. Đầu kéo Jac 2 cầu 380Ps được bảo hành miễn phí lên đến 18 tháng và 100.000 Km. 


HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
 
* BÁN TRẢ GÓP: Trả trước 20-30% xe, ngân hàng tài trợ vốn vay 70% - 80% giá trị xe, thời gian vay từ 12 đến 60 tháng. Thủ tục nhanh.
 
* ĐÓNG THÙNG THEO YÊU CẦU: Thùng lửng, thùng bạt, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng chở xe máy, thùng xe gắn cẩu, thùng xe chở gia súc, gia cầm...
 
 * TRỌN GÓI ĐĂNG KÝ ĐĂNG KIỂM LƯU HÀNH XE: Nộp thuế trước bạ, đưa xe đi xét và lấy biển số xe, đi kiểm định xe kết hợp gắn định vị, phù hiệu vận tải. Đội nhân viên chuyên nghiệp  sẵn sàng hỗ trợ Trọn Gói hồ sơ xe Lăn Bánh Nhanh Nhất, Giao xe tận nơi cho khách hàng. 
 
* BẢO HÀNH –BẢO DƯỠNG –CUNG CẤP PHỤ TÙNG:  Xe được bảo hành chính hãng tại tất cả điểm bán hàng của nhà sản xuất, bảo hành tại hệ thống cửa hàng của ô tô Phú Mẫn tại TPHCM, Bình Dương, Cần Thơ, Kiên Giang, Bảo hành lưu động tại địa chỉ khách hàng; Thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng.

 

   

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO JAC ĐỘNG CỢ 38Ps - 2 CẦU 

   Model: HFC4253K5R1
   Thông số kỹ thuật
   Thông số chính
   Công thức bánh xe
   6 x 4
   Kích thước ngoài (mm)
   6685 x 2495 x 3150
   Chiều dài cơ sở (mm)
   3050+1350
   Vệt bánh xe trước/sau (mm)
   2040 / 1860
   Tự trọng (kg)
   8800
   Tải trọng (kg)
   16020
   Tổng trọng lượng (kg)
   24950
   Tốc độ tối đa (km/h)
   98
   Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)
   9
   Khả năng leo dốc lớn nhất (°)
   30
   Khoảng sáng gầm xe (mm)
   272
Thông số kéo
   Khả năng chịu tải của mâm xe (kg)
   16020
   Tải trọng kéo cho phép (kg)
   41470
   Đường kính chốt kéo (mm)
   Φ50
   Góc tiếp trước/góc thoát sau (◦)
   32 / 17
   Động cơ
   Ký hiệu
   WD615.38
   Nhà sản xuất
   WEICHAI
   Kích thước ( L x W x H ) (mm)
   1566 × 582 × 1024
   Trọng lượng tĩnh (Kg)
   875
   Dung tích xylanh (Cc)
   9726
   Công suất lớn nhất (Hp/rpm)
   380 / 2400
   Hành trình (mm)
   126 x 130
   Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
   1460 / 1400
   Bơm cao áp
   Bosch (Đức)
   Ly Hợp
   Kiểu
   Lá đơn, ma sát khô, lò xo xoắn
   Hộp số
   Kí hiệu
   9JS150T-Bus Eaton Technology
   Nhà sản xuất
   FAST
   Tỉ số truyền (9 số tiến – 1 số lùi)
   (I: 12.65), (II: 8.38), (III: 6.22), (IV: 4.57)
   (V: 3.40), (VI: 2.46), (VII: 1.83), (VIII: 1.34)
   (IX: 1.00), (R: 13.22)
   Phân bố gài số
   8 6 4 2 L
   7 5 3 1 R
   Cầu dẫn động
   Cầu trước
   Kiểu chữ I
   Cầu sau
   Kiểu ống, loại Steyr (4.8)
   Hệ thống lái
   Kiểu
   Bót lái Group ZF (Đức), trợ lực thủy lực
   Hệ thống phanh
   Phanh chính
   Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2dòng
   Phanh tay
   Dẫn động khí nén + lò xo
   Hệ thống treo
   Nhíp trước (lá)
   10
   Nhíp sau (lá)
   12
   Hệ thống nhiên liệu
   Dung tích bình nhiên liệu (lít)
   400
   Mức tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất(lít)
   28
   Lốp xe
   Kiểu
   12.00R20, Prime Well liên doanh USA, bố thép
   Cabin
   Kiểu
   Cabin lật, đầu bằng, nóc cao
   Điều hòa, giường nằm
   Tiêu chuẩn
   Radio caseter
   Tiêu chuẩn
   Cửa sổ điện
   Tiêu chuẩn
   Số chỗ ngồi
   03
 

Sản Phẩm Liên Quan