XE TẢI JAC 1T5 THÙNG BẠT MỚI NHẤT
XE TẢI JAC 1T5 THÙNG BẠT MỚI NHẤT Xe tải jac 1t5 được nhà máy Jac Việt Nam kiểm định và bảo hành 5 năm hoặc 100.000 km, mang đến cho khách hàng sự an tâm tuyệt đối khi sử dụng sản phẩm của Jac Motor. Điểm đặc biệt của các phiên bản JAC X5 là có kích thước bằng nhau nhưng tải trọng lại kh XE TẢI JAC 1T5 THÙNG BẠT MỚI NHẤT
  • jac-1-5-tan1.png
  • jac-1-5-tan-13.png
  • jac-1-5-tan-21.png
  • xe_tải_jac_x150_(11)1.jpg
  • xe-tai-jac-1-5-tan1.jpg

Xe Jac Euro4 Thùng Bạt 1.5 tấn

Giá bán:

305,000,000đ

BÁN TRẢ GÓP 5 NĂM - BẤM GỌI NGAY TẠI ĐÂY


Trọng lượng bản thân: 1870 KG

Tải trọng cho phép chở: 1490 KG

Số người cho phép chở: 2 Người

Trọng lượng toàn bộ: 3490 KG

Kích thước xe (D x R x C): 5335 x 1750 x 2430 mm

Kích thước lòng thùng hàng: 3200 x 1610 x 1200/1550 mm

Nhãn hiệu động cơ: 4A1-68C43: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích xilanh: 1809 cm3

Công suất lớn nhất: 50 kW/3200 v/ph

Cỡ Lốp trước / sau: 6.00 - 13 /6.00 - 13

Phanh trước: Tang trống,Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau: Tang trống, Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Kiểu hệ thống lái: Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện

BẢO HÀNH 3 NĂM/100.000KM

XE TẢI JAC 1T5 THÙNG BẠT - XE TẢI JAC  1.5 TẤN THÙNG 3.2M

Xe tải jac 1T5 thùng bạt là sản phẩm mới nhất của Jac Motor sản xuất theo tiêu chuẩn Euro IV dòng Jac X150. 
 
Xe tải jac x150 thùng bạt 1t5
 
Xe tải jac 1.5 tấn thùng 3.2m sử dụng động cơ Diesel công suất 50kw (3200 òng/phút), Thùng bạt dài 3,2m, rộng  1,61m và cao 1,55m. Thùng sắt, vách inox, sàn sắt, có mở bửng cánh dơi

 
Xe tải jac 1t5 thùng bạt
 

Xe tải jac 1t5 thùng bạt được chăm sóc đặc biệt với chế độ bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km. Bên cạnh đó, hàng năm Nhà máy Jac Motors thực hiện chương trình thăm khám bảo dưỡng tận nơi cho khách hàng. Đây là cách thức vì người tiêu dùng tiêu biểu của JAC nhều năm qua, luôn được khách hàng bình chọn là thương hiệu TOP đầu người tiêu dùng.

Xe tải jac 1t5 thùng bạt

Xe tải jac 1.5 tấn thùng bạt có kiểu cabin thế hệ mới từ vật liệu, kiểu dáng cho đến tối ưu hóa kết cấu giảm sức gió tác động để xe chạy nhẹ, tiết kiệm dầu. Hệ thống quan sát với kính chiếu hậu chỉnh điện có góc quan sát lớn và tầm nhìn rộng, hệ thống đèn chiếu sáng đèn Halogen chiếu xa hơn, rõ nét hơn các loại đèn thông thường, có tuổi thọ cao.

Xe tải jac 1T5 thùng 3.2m là dòng xe tải nhẹ máy dầu công nghệ mới Euro4 có kích thước thùng hàng linh hoạt, phát huy tối đa hiệu quả trong việc chuyên chơ hàng hóa đa dạng, đáp ứng nhu cầu sản xuất kinh doanh của hộ gia đình, doanh nghiệp, với 3 loại thùng: Thùng Lửng - Thùng Bạt – Thùng Lửng. 
 
Xe tải jac 1t5 thùng bạt
 

Xe tải jac x150 thùng bạt có cabin rộng rãi, thoáng mát với 2 chỗ ngồi,trang bị đầy đủ tiện nghi:hệ thống giải trí, điều hòa, đèn chiếu sáng, hộp đựng đồ…. Đặc biêt, xe có trang bị cửa sổ trời giúp không gian trong cabin trở nên thoáng  mát. Động cơ cải tiến vượt trội.

Xe tải jac 1t5 thùng bạt

Xe Tải Jac 1.5 tấn thùng 3.2m trang bị động cơ LJ469Q-1AEB đạt tiêu chuẩn Euro 4, công suất tối đa là 64 Kw/6000 rpm, tiết kiệm dầu tối ưu. 

Hệ thống cấp nhiên liệu phun dầu điện tử thế hệ mới, tăng áp,
làm mát bằng nước EGR (bộ tuần hoàn khí xả xử lý sau DOC) giúp nâng cao hiệu suất hoạt động, vận hành êm, giảm tiếng ồn, bảo vệ môi trường và tiết kiệm nhiên liệu.


 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT XE TẢI JAC CÓ MUI XE TẢI JAC THÙNG KÍN
Số loại 1025/X150TB 1025/X150TK
Trọng lượng bản thân 1870 KG 1870 KG
Cầu trước 1020 KG 1020 KG
Cầu sau 850 KG 850 KG
Tải trọng cho phép chở 1490 KG 1490 KG
Số người cho phép chở 2 Người 2 Người
Trọng lượng toàn bộ 3490 KG 3490 KG
Kích thước xe (D x R x C) 5335 x 1750 x 2430 mm 5335 x 1710 x 2430 mm
Kích thước lòng thùng hàng 3200 x 1610 x 1200/1550 mm 3200 x 1630 x 1550/--- mm
Khoảng cách trục 2600 mm 2600 mm
Vết bánh xe trước / sau 1360/1180 mm 1360/1180 mm
Số trục 2 2
Công thức bánh xe 4 x 2 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel Diesel
ĐỘNG CƠ     
Nhãn hiệu động cơ 4A1-68C43 4A1-68C43
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 1809 cm3 1809       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay 50 kW/ 3200 v/ph 50 kW/ 3200 v/ph
HỆ THỐNG LỐP    
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV 02/04/---/---/--- 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau 6.00 - 13 /6.00 - 13 6.00 - 13 /6.00 - 13
HỆ THỐNG PHANH    
Phanh trước /Dẫn động Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
HỆ THỐNG LÁI    
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện


 

Sản Phẩm Liên Quan